Tổng quan
Mục tiêu chung của chương trình đào tạo ngành Giáo dục Tiểu học là đào tạo cửnhân có phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khỏe tốt; có kiến thức khoa học giáo dục nền tảng và chuyên sâu, có năng lực sư phạm vững vàng để đáp ứng yêu cầu của Chương trình Giáo dục phổ thông 2018 và sự phát triển của giáo dục tiểu học trong bối cảnh hội nhập quốc tế.
Chương trình hướng tới đào tạo ra những nhà giáo có tư duy đổi mới, sáng tạo; có khả năng tổ chức các hoạt động dạy học và giáo dục theo định hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh; đồng thời có năng lực tự học, tự bồi dưỡng và học tập suốt đời để không ngừng phát triển chuyên môn, nghiệp vụ.
Chuẩn đầu vào
_
Chuẩn đầu ra
_
Cấu trúc chương trình các chuyên ngành (Tiến trình học tập theo học chế tín chỉ )
3 tín chỉ
Triết học Mác – Lênin
4 tín chỉ
Tin học và kỹ năng số cơ bản
2 tín chỉ
Nhập môn ngành GD tiểu học
3 tín chỉ
Toán học 1
3 tín chỉ
Tiếng Việt 1
3 tín chỉ
Cơ sở Tự nhiên - Xã hội
4 tín chỉ
Tâm lý học Tiểu học
1 tín chỉ
Điền kinh
2 tín chỉ
Kinh tế chính trị Mác – Lênin
2 tín chỉ
Pháp luật đại cương
3 tín chỉ
Tiếng Anh 1
4 tín chỉ
Toán học 2
3 tín chỉ
Tiếng Việt 2
2 tín chỉ
Chủ nghĩa xã hội khoa học
3 tín chỉ
Tiếng Anh 2
4 tín chỉ
Giáo dục học tiểu học
2 tín chỉ
Sinh lý học lứa tuổi tiểu học
3 tín chỉ
Lý thuyết xác suất và thống kê
3 tín chỉ
Văn học thiếu nhi
2 tín chỉ
Tự chọn 1
Tự chọn 1
2 tín chỉ
Bóng chuyền
2 tín chỉ
Cầu lông
2 tín chỉ
Bóng đá
2 tín chỉ
Khiêu vũ
2 tín chỉ
Thể thao
2 tín chỉ
Pickleball
2 tín chỉ
Tư tưởng Hồ Chí Minh
3 tín chỉ
Tiếng Anh 3
3 tín chỉ
Tiếng Việt thực hành ở Tiểu học
3 tín chỉ
Tự chọn 2
Tự chọn 2
3 tín chỉ
Đại cương văn học Việt Nam
3 tín chỉ
Lý luận văn học
3 tín chỉ
Tự chọn 3
Tự chọn 3
3 tín chỉ
Hình học sơ cấp
3 tín chỉ
Đại số sơ cấp
2 tín chỉ
Công nghệ và PPDH Công nghệ ở Tiểu học
3 tín chỉ
Giáo dục quốc phòng 1
2 tín chỉ
Giáo dục quốc phòng 2
1 tín chỉ
Giáo dục quốc phòng 3
2 tín chỉ
Giáo dục quốc phòng 4
2 tín chỉ
Lịch sử Đảng CSVN
2 tín chỉ
Đánh giá trong GD Tiểu học
2 tín chỉ
PPNCKH Giáo dục Tiểu học
3 tín chỉ
Phương pháp dạy học Toán ở Tiểu học 1
3 tín chỉ
Phương pháp dạy học Tiếng Việt ở Tiểu học 1
2 tín chỉ
Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm 1
3 tín chỉ
Phương pháp dạy học Toán ở Tiểu học 2
3 tín chỉ
Phương pháp dạy học Tiếng Việt ở Tiểu học 2
4 tín chỉ
Phương pháp dạy học Tự nhiên - Xã hội
2 tín chỉ
Hoạt động Đội Thiếu niên tiền phong HCM ở trường Tiểu học
4 tín chỉ
Thực tập sư phạm 1
3 tín chỉ
Đạo đức và phương pháp dạy học Đạo đức
3 tín chỉ
Âm nhạc và phương pháp dạy học Âm nhạc
3 tín chỉ
Mỹ thuật và phương pháp dạy học Mỹ thuật
2 tín chỉ
Phương pháp dạy học Thể dục
2 tín chỉ
Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm 2
2 tín chỉ
Tự chọn 4
Tự chọn 4
2 tín chỉ
Môi trường và phát triển bền vững
2 tín chỉ
Ứng dụng công nghệ số trong dạy học Toán ở Tiểu học
2 tín chỉ
Giáo dục công dân toàn cầu
2 tín chỉ
Tự chọn 5
Tự chọn 5
2 tín chỉ
Từ Hán Việt
2 tín chỉ
Thực hành giải toán ở tiểu học
2 tín chỉ
Giáo dục STEM trong dạy học tiểu học
| STT | Tên học phần | Số tín chỉ | Học kỳ | Loại học phần | Khối kiến thức | Chuyên ngành |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Triết học Mác – Lênin | 3 | 1 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 2 | Tin học và kỹ năng số cơ bản | 4 | 1 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 3 | Nhập môn ngành GD tiểu học | 2 | 1 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 4 | Toán học 1 | 3 | 1 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 5 | Tiếng Việt 1 | 3 | 1 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 6 | Cơ sở Tự nhiên - Xã hội | 3 | 1 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 7 | Tâm lý học Tiểu học | 4 | 2 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 8 | Điền kinh | 1 | 2 | Bắt buộc | Không tích luỹ | Chung |
| 9 | Kinh tế chính trị Mác – Lênin | 2 | 2 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 10 | Pháp luật đại cương | 2 | 2 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 11 | Tiếng Anh 1 | 3 | 2 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 12 | Toán học 2 | 4 | 2 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 13 | Tiếng Việt 2 | 3 | 2 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 14 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 2 | 3 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 15 | Tiếng Anh 2 | 3 | 3 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 16 | Giáo dục học tiểu học | 4 | 3 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 17 | Sinh lý học lứa tuổi tiểu học | 2 | 3 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 18 | Lý thuyết xác suất và thống kê | 3 | 3 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 19 | Văn học thiếu nhi | 3 | 3 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 20 | Tự chọn 1 | 2 | 3 | Tự chọn | Không tích luỹ | Chung |
| 21 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2 | 4 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 22 | Tiếng Anh 3 | 3 | 4 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 23 | Tiếng Việt thực hành ở Tiểu học | 3 | 4 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 24 | Tự chọn 2 | 3 | 4 | Tự chọn | Cơ sở ngành | Chung |
| 25 | Tự chọn 3 | 3 | 4 | Tự chọn | Cơ sở ngành | Chung |
| 26 | Công nghệ và PPDH Công nghệ ở Tiểu học | 2 | 4 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 27 | Giáo dục quốc phòng 1 | 3 | 4 | Bắt buộc | Không tích luỹ | Chung |
| 28 | Giáo dục quốc phòng 2 | 2 | 4 | Bắt buộc | Không tích luỹ | Chung |
| 29 | Giáo dục quốc phòng 3 | 1 | 4 | Bắt buộc | Không tích luỹ | Chung |
| 30 | Giáo dục quốc phòng 4 | 2 | 4 | Bắt buộc | Không tích luỹ | Chung |
| 31 | Lịch sử Đảng CSVN | 2 | 5 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 32 | Đánh giá trong GD Tiểu học | 2 | 5 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 33 | PPNCKH Giáo dục Tiểu học | 2 | 5 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 34 | Phương pháp dạy học Toán ở Tiểu học 1 | 3 | 5 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 35 | Phương pháp dạy học Tiếng Việt ở Tiểu học 1 | 3 | 5 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 36 | Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm 1 | 2 | 5 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 37 | Phương pháp dạy học Toán ở Tiểu học 2 | 3 | 6 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 38 | Phương pháp dạy học Tiếng Việt ở Tiểu học 2 | 3 | 6 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 39 | Phương pháp dạy học Tự nhiên - Xã hội | 4 | 6 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 40 | Hoạt động Đội Thiếu niên tiền phong HCM ở trường Tiểu học | 2 | 6 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 41 | Thực tập sư phạm 1 | 4 | 6 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 42 | Đạo đức và phương pháp dạy học Đạo đức | 3 | 7 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 43 | Âm nhạc và phương pháp dạy học Âm nhạc | 3 | 7 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 44 | Mỹ thuật và phương pháp dạy học Mỹ thuật | 3 | 7 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 45 | Phương pháp dạy học Thể dục | 2 | 7 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 46 | Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm 2 | 2 | 7 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 47 | Tự chọn 4 | 2 | 7 | Tự chọn | Chuyên ngành | Chung |
| 48 | Tự chọn 5 | 2 | 7 | Tự chọn | Chuyên ngành | Chung |
| 49 | Khối tốt nghiệp | 14 | 8 | Tốt nghiệp | Tốt nghiệp | Chung |
Nghề nghiệp
_
Học phí
_

English
VI