Tổng quan
CTĐT ngành Kinh tế hướng đến việc đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, có khả năng phân tích, đánh giá, dự báo các vấn đề kinh tế vĩ mô và vi mô, đồng thời đưa ra các giải pháp hiệu quả trong môi trường kinh doanh và quản lý. Sinh viên sẽ được trang bị:
– Kiến thức chuyên sâu: Nắm vững lý luận và nguyên lý cơ bản về kinh tế, các công cụ phân tích kinh tế, và các vấn đề kinh tế hiện đại.
– Kỹ năng phân tích và giải quyết vấn đề: Phát triển khả năng thu thập, xử lý và phân tích dữ liệu kinh tế, đánh giá các chính sách và đưa ra khuyến nghị phù hợp.
– Năng lực tự chủ và trách nhiệm: Rèn luyện kỹ năng làm việc độc lập và làm việc nhóm, có tinh thần trách nhiệm, tuân thủ đạo đức nghề nghiệp và đóng góp tích cực cho cộng đồng.
Chuẩn đầu vào
Chuẩn đầu ra
Cấu trúc chương trình các chuyên ngành (Tiến trình học tập theo học chế tín chỉ )
Tự chọn 1
Tự chọn 3
Tự chọn 7
Tự chọn 2
Tự chọn 4
Tự chọn 5
Tự chọn 6
| STT | Tên học phần | Số tín chỉ | Học kỳ | Loại học phần | Khối kiến thức | Chuyên ngành |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Triết học Mác – Lênin | 3 | 1 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 2 | Tin học và kỹ năng số cơ bản | 4 | 1 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 3 | Nhập ngành Kinh tế | 2 | 1 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 4 | Toán cho các nhà kinh tế | 4 | 1 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 5 | Kỹ năng làm việc nhóm và giải quyết vấn đề | 2 | 1 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 6 | Lý thuyết Tài chính – Tiền tệ | 3 | 1 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 7 | Giáo dục thể chất 1 | 1 | 2 | Bắt buộc | Không tích luỹ | Chung |
| 8 | Kinh tế chính trị Mác – Lênin | 2 | 2 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 9 | Tiếng Anh 1 | 3 | 2 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 10 | Pháp luật đại cương | 2 | 2 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 11 | Xác suất thống kê | 3 | 2 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 12 | Thống kê kinh tế | 3 | 2 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 13 | Nguyên lý kế toán | 3 | 2 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 14 | Tự chọn 1 | 3 | 2 | Tự chọn | Cơ sở ngành | Chung |
| 15 | Tự chọn 3 | 2 | 2 | Tự chọn | Cơ sở ngành | Chung |
| 16 | Tự chọn 7 | 2 | 3 | Tự chọn | Không tích luỹ | Chung |
| 17 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 2 | 3 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 18 | Tiếng Anh 2 | 3 | 3 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 19 | Lịch sử học thuyết kinh tế | 2 | 3 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 20 | Khởi nghiệp | 2 | 3 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 21 | Kinh tế lượng | 3 | 3 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 22 | Pháp luật kinh tế | 3 | 3 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 23 | Tự chọn 2 | 3 | 3 | Tự chọn | Cơ sở ngành | Chung |
| 24 | Giáo dục quốc phòng 1 | 3 | 4 | Bắt buộc | Không tích luỹ | Chung |
| 25 | Giáo dục quốc phòng 2 | 2 | 4 | Bắt buộc | Không tích luỹ | Chung |
| 26 | Giáo dục quốc phòng 3 | 1 | 4 | Bắt buộc | Không tích luỹ | Chung |
| 27 | Giáo dục quốc phòng 4 | 2 | 4 | Bắt buộc | Không tích luỹ | Chung |
| 28 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2 | 4 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 29 | Tiếng Anh 3 | 3 | 4 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 30 | Kỹ năng phỏng vấn và làm việc chuyên nghiệp | 2 | 4 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 31 | Phương pháp nghiên cứu Kinh tế | 3 | 4 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 32 | Kinh tế Vi mô 2 | 3 | 4 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 33 | Kinh tế quốc tế | 3 | 4 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 34 | Kinh tế đầu tư | 3 | 4 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 35 | Tự chọn 4 | 3 | 5 | Tự chọn | Chuyên ngành | Chung |
| 36 | Tự chọn 5 | 3 | 5 | Tự chọn | Chuyên ngành | Chung |
| 37 | Lịch sử Đảng CSVN | 2 | 5 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 38 | Tiếng anh chuyên ngành Kinh tế | 2 | 5 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 39 | Kinh tế vĩ mô 2 | 3 | 5 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 40 | Kinh tế Việt nam | 3 | 5 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 41 | Kinh tế phát triển | 3 | 5 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 42 | Kinh tế nguồn nhân lực | 3 | 5 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 43 | Dự báo Kinh tế và phân tích dữ liệu | 4 | 6 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 44 | Thực tập nghề nghiệp | 3 | 6 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 45 | Tự chọn 6 | 2 | 6 | Tự chọn | Chuyên ngành | Chung |
| 46 | Kỹ thuật nghiệp vụ ngoại thương | 3 | 6 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 47 | Kinh tế môi trường | 3 | 6 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 48 | Kinh tế công cộng | 3 | 6 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 49 | Phân tích chính sách Kinh tế - xã hội | 3 | 6 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 50 | Khối tốt nghiệp | 10 | 7 | Tốt nghiệp | Tốt nghiệp | Chung |
Nghề nghiệp
Sau khi tốt nghiệp, cử nhân ngành Kinh tế từ Trường Đại học Nghệ An sẽ có nhiều cơ hội việc làm tại các tổ chức nghiên cứu, cơ quan quản lý nhà nước, các doanh nghiệp và tổ chức phi chính phủ.
Các vị trí công việc tiềm năng bao gồm:
– Chuyên viên phân tích: Chuyên viên phân tích kinh tế tại các tổ chức tài chính, ngân hàng, công ty chứng khoán, công ty tư vấn.
– Nghiên cứu viên: Nghiên cứu viên tại các viện nghiên cứu kinh tế, trung tâm nghiên cứu chính sách.
– Chuyên viên hoạch định chính sách: Làm việc tại các cơ quan quản lý nhà nước từ trung ương đến địa phương (Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, v.v.).
– Giảng dạy: Trở thành giảng viên kinh tế tại các trường đại học, cao đẳng.
– Chuyên viên kinh doanh/Marketing: Áp dụng kiến thức kinh tế để phân tích thị trường, đưa ra chiến lược kinh doanh tại các doanh nghiệp.

English
VI