Tổng quan
Mục tiêu đào tạo: Kiến tạo chuyên gia TMĐT toàn diện
CTĐT ngành Thương mại Điện tử hướng đến việc đào tạo ra nguồn nhân lực chất lượng cao, có khả năng xây dựng, tổ chức, thực hiện và quản lý các hoạt động kinh doanh trực tuyến, phát triển hệ thống TMĐT trong mọi loại hình doanh nghiệp. Sinh viên sẽ được trang bị:
– Kiến thức chuyên sâu: Từ cơ bản đến chuyên ngành về thương mại điện tử, giúp bạn đảm nhận các vị trí chuyên trách hoặc tự khởi nghiệp, trở thành chủ sở hữu các doanh nghiệp hoạt động trên nền tảng số.
– Kỹ năng thực hành: Phát triển các kỹ năng mềm và kỹ năng nghề nghiệp cần thiết để vận hành và phát triển các nền tảng kinh doanh trực tuyến.
– Tư duy đổi mới: Rèn luyện khả năng tư duy sáng tạo, tự chủ, làm việc độc lập và làm việc nhóm trong môi trường số hóa, đồng thời cam kết tuân thủ đạo đức nghề nghiệp và trách nhiệm xã hội.
Chuẩn đầu vào
Chuẩn đầu ra
Cấu trúc chương trình các chuyên ngành (Tiến trình học tập theo học chế tín chỉ )
Tự chọn 1
Tự chọn 6
Tự chọn 2
Tự chọn 3
Tự chọn 4
Tự chọn 5
| STT | Tên học phần | Số tín chỉ | Học kỳ | Loại học phần | Khối kiến thức | Chuyên ngành |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Toán cho các nhà kinh tế | 4 | 1 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 2 | Triết học Mác – Lênin | 3 | 1 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 3 | Kỹ năng làm việc nhóm và giải quyết vấn đề | 2 | 1 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 4 | Tin học và kỹ năng số cơ bản | 4 | 1 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 5 | Nhập ngành thương mại điện tử | 2 | 1 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 6 | Lý thuyết Tài chính – Tiền tệ | 3 | 1 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 7 | Xác suất thống kê | 3 | 2 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 8 | Tự chọn 1 | 3 | 2 | Tự chọn | Cơ sở ngành | Chung |
| 9 | Tiếng Anh 1 | 3 | 2 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 10 | Kinh tế chính trị Mác – Lênin | 2 | 2 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 11 | Thống kê kinh tế | 3 | 2 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 12 | Marketing căn bản | 2 | 2 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 13 | Pháp luật đại cương | 2 | 2 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 14 | Nguyên lý kế toán | 3 | 2 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 15 | Tự chọn 6 | 2 | 3 | Tự chọn | Đại cương | Chung |
| 16 | Tự chọn 2 | 3 | 3 | Tự chọn | Cơ sở ngành | Chung |
| 17 | Quản trị học | 2 | 3 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 18 | Văn hóa doanh nghiệp | 2 | 3 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 19 | Pháp luật kinh tế | 3 | 3 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 20 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 2 | 3 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 21 | Thương mại điện tử căn bản | 3 | 3 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 22 | Tiếng Anh 2 | 3 | 3 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 23 | Khởi nghiệp | 2 | 3 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 24 | Tiếng Anh 3 | 3 | 4 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 25 | Hành vi người tiêu dùng | 2 | 4 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 26 | Tự chọn 3 | 3 | 4 | Tự chọn | Chuyên ngành | Chung |
| 27 | Kỹ năng phỏng vấn và làm việc chuyên nghiệp | 2 | 4 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 28 | Tự chọn 4 | 3 | 4 | Tự chọn | Chuyên ngành | Chung |
| 29 | Cơ sở dữ liệu | 3 | 4 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 30 | Mạng máy tính | 2 | 4 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 31 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2 | 4 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 32 | Giáo dục quốc phòng 1 | 3 | 4 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 33 | Giáo dục quốc phòng 2 | 2 | 4 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 34 | Giáo dục quốc phòng 3 | 1 | 4 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 35 | Giáo dục quốc phòng 4 | 2 | 4 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 36 | Lịch sử học thuyết kinh tế | 2 | 5 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 37 | Phát triển ứng dụng web với PHP&MySQL | 3 | 5 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 38 | Thiết kế Web | 3 | 5 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 39 | Lịch sử Đảng CSVN | 2 | 5 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 40 | Marketing chiến lược | 3 | 5 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 41 | Thanh toán điện tử | 3 | 5 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 42 | Pháp luật về thương mại điện tử | 2 | 5 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 43 | Truyền thông đa phương tiện | 2 | 5 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 44 | Tiếng anh chuyên ngành TMĐT | 2 | 5 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 45 | Thiết kế web và thương mại điện tử | 3 | 6 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 46 | Thuế trong thương mại điện tử | 3 | 6 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 47 | Cơ sở dữ liệu Fintech | 3 | 6 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 48 | Phát triển ứng dụng thương mại điện tử | 3 | 6 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 49 | — | 6 | Tự chọn | Chuyên ngành | Chung | |
| 50 | Quản trị bán hàng | 3 | 6 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 51 | Tự chọn 5 | 3 | 6 | Tự chọn | Chuyên ngành | Chung |
| 52 | Điện toán đám mây | 3 | 6 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 53 | An ninh mạng | 3 | 6 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 54 | Thực tập nghề nghiệp | 3 | 6 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 55 | Khối tốt nghiệp | 10 | 7 | Tốt nghiệp | Tốt nghiệp | Chung |
Nghề nghiệp
Cơ hội nghề nghiệp rộng mở trong kỷ nguyên số
Sau khi tốt nghiệp, cử nhân ngành Thương mại Điện tử từ Trường Đại học Nghệ An sẽ có rất nhiều cơ hội việc làm tại các công ty, doanh nghiệp thuộc mọi quy mô, các công ty công nghệ, và các tổ chức có hoạt động kinh doanh trực tuyến.
Các vị trí công việc tiềm năng bao gồm:
– Chuyên viên: Chuyên viên quản lý sàn giao dịch điện tử, chuyên viên quản trị website TMĐT, chuyên viên bán hàng trực tuyến, chuyên viên Marketing online, chuyên viên Logistics và chuỗi cung ứng TMĐT.
– Quản lý: Với kinh nghiệm tích lũy, bạn có thể thăng tiến lên các vị trí quản lý như trưởng phòng TMĐT, giám đốc kinh doanh online, chuyên viên phân tích và tư vấn chiến lược TMĐT.
– Khởi nghiệp: Tự thành lập và vận hành các doanh nghiệp kinh doanh trực tuyến, tự do phát triển ý tưởng và sản phẩm của riêng mình.
– Nếu bạn muốn theo đuổi con đường học thuật, CTĐT cũng trang bị nền tảng vững chắc để học tập ở trình độ sau đại học các chuyên ngành liên quan như Marketing, Quản trị kinh doanh, Hệ thống thông tin, và có thể trở thành giảng viên hoặc cán bộ nghiên cứu.

English
VI