Tổng quan
_
Chuẩn đầu vào
_
Chuẩn đầu ra
_
Cấu trúc chương trình các chuyên ngành (Tiến trình học tập theo học chế tín chỉ )
3 tín chỉ
Toán cao cấp
3 tín chỉ
Tiếng Anh 1
4 tín chỉ
Tin học ứng dụng
3 tín chỉ
Triết học Mác – Lênin
2 tín chỉ
Vi sinh vật đại cương
3 tín chỉ
Lý thuyết xác suất và thống kê toán
2 tín chỉ
Hóa học
2 tín chỉ
Sinh học đại cương
2 tín chỉ
Pháp luật đại cương
3 tín chỉ
Tiếng Anh 2
2 tín chỉ
Kinh tế chính trị Mác – Lênin
2 tín chỉ
Kỹ năng mềm
1 tín chỉ
Giáo dục thể chất 1
2 tín chỉ
Hóa phân tích
3 tín chỉ
Tiếng Anh 3
2 tín chỉ
CN sinh học đại cương
2 tín chỉ
Chủ nghĩa xã hội khoa học
2 tín chỉ
Tiếng Anh chuyên ngành
2 tín chỉ
Động vật học
3 tín chỉ
Mô học
4 tín chỉ
Giải phẫu vật nuôi (30% Tiếng Anh)
4 tín chỉ
Sinh lý gia súc
2 tín chỉ
Giáo dục thể chất 2
2 tín chỉ
Tư tưởng Hồ Chí Minh
2 tín chỉ
Hóa sinh đại cương
2 tín chỉ
Hóa sinh động vật
2 tín chỉ
Mô học 2
2 tín chỉ
Luật thú y và luật chăn nuôi
2 tín chỉ
Miễn dịch học thú y
3 tín chỉ
Bệnh lý thú y
2 tín chỉ
Giải phẫu vật nuôi 2
3 tín chỉ
Giáo dục quốc phòng 1
2 tín chỉ
Giáo dục quốc phòng 2
1 tín chỉ
Giáo dục quốc phòng 3
2 tín chỉ
Giáo dục quốc phòng 4
2 tín chỉ
Lịch sử Đảng CSVN
3 tín chỉ
Dinh dưỡng và thức ăn chăn nuôi
2 tín chỉ
Bệnh lý thú y 2
3 tín chỉ
Vi sinh vật thú y
3 tín chỉ
Dược lý học thú y
3 tín chỉ
Chẩn đoán bệnh thú y
2 tín chỉ
Chăn nuôi lợn
3 tín chỉ
Khởi sự kinh doanh và tạo lập DN
2 tín chỉ
Vi sinh vật thú y 2
0 tín chỉ
2 tín chỉ
Miễn dịch học ứng dụng
2 tín chỉ
Văn hóa doanh nghiệp
2 tín chỉ
Phúc lợi động vật
2 tín chỉ
Chẩn đoán hình ảnh
2 tín chỉ
Một sức khỏe trong thú y
2 tín chỉ
Dược liệu thú y
2 tín chỉ
Di truyền học đại cương
2 tín chỉ
Bệnh ở động vật hoang dã
2 tín chỉ
Bệnh do rối loạn dinh dưỡng
3 tín chỉ
Dịch tễ học thú y
4 tín chỉ
Sinh sản gia súc
2 tín chỉ
Thực tập trang trại
2 tín chỉ
Chăn nuôi gia cầm (30% học bằng tiếng Anh)
2 tín chỉ
Độc chất học Thú Y
4 tín chỉ
Ký sinh trùng và bệnh ký sinh trùng thú y
4 tín chỉ
Bệnh truyền nhiễm thú y
3 tín chỉ
Nội khoa thú y
2 tín chỉ
Sinh sản gia súc 2
2 tín chỉ
Kiểm nghiệm thú sản
2 tín chỉ
Kiểm nghiệm thú sản
2 tín chỉ
Chăn nuôi trâu bò
3 tín chỉ
Bệnh học thúy sản
2 tín chỉ
Ký sinh trùng thú y 2
10 tín chỉ
Thực tập và Khóa luận tốt nghiệp
2 tín chỉ
Bệnh nội khoa thú y 2
3 tín chỉ
Ngoại khoa thú y
2 tín chỉ
Bệnh truyền lây giữa động vật và người
2 tín chỉ
Vệ sinh an toàn thực phẩm gốc động vật
0 tín chỉ
2 tín chỉ
PPNCKH
2 tín chỉ
Công nghệ sinh học ứng dụng trong chăn nuôi – thú y
2 tín chỉ
Bệnh chó mèo
3 tín chỉ
Vệ sinh thú y
2 tín chỉ
Rèn nghề Lâm sàng thú y
2 tín chỉ
Thực tập giáo trình BTN, Nội chẩn, Ngoại sản
| STT | Tên học phần | Số tín chỉ | Học kỳ | Loại học phần | Khối kiến thức | Chuyên ngành |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Toán cao cấp | 3 | 1 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 2 | Tiếng Anh 1 | 3 | 1 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 3 | Tin học ứng dụng | 4 | 1 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 4 | Triết học Mác – Lênin | 3 | 1 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 5 | Vi sinh vật đại cương | 2 | 1 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 6 | Lý thuyết xác suất và thống kê toán | 3 | 2 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 7 | Hóa học | 2 | 2 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 8 | Sinh học đại cương | 2 | 2 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 9 | Pháp luật đại cương | 2 | 2 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 10 | Tiếng Anh 2 | 3 | 2 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 11 | Kinh tế chính trị Mác – Lênin | 2 | 2 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 12 | Kỹ năng mềm | 2 | 2 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 13 | Giáo dục thể chất 1 | 1 | 2 | Bắt buộc | Không tích luỹ | Chung |
| 14 | Hóa phân tích | 2 | 3 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 15 | Tiếng Anh 3 | 3 | 3 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 16 | CN sinh học đại cương | 2 | 3 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 17 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 2 | 3 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 18 | Tiếng Anh chuyên ngành | 2 | 3 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 19 | Động vật học | 2 | 3 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 20 | Mô học | 3 | 3 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 21 | Giải phẫu vật nuôi (30% Tiếng Anh) | 4 | 3 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 22 | Sinh lý gia súc | 4 | 3 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 23 | Giáo dục thể chất 2 | 2 | 3 | Bắt buộc | Không tích luỹ | Chung |
| 24 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2 | 4 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 25 | Hóa sinh đại cương | 2 | 4 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 26 | Hóa sinh động vật | 2 | 4 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 27 | Mô học 2 | 2 | 4 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 28 | Luật thú y và luật chăn nuôi | 2 | 4 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 29 | Miễn dịch học thú y | 2 | 4 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 30 | Bệnh lý thú y | 3 | 4 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 31 | Giải phẫu vật nuôi 2 | 2 | 4 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 32 | Giáo dục quốc phòng 1 | 3 | 4 | Bắt buộc | Không tích luỹ | Chung |
| 33 | Giáo dục quốc phòng 2 | 2 | 4 | Bắt buộc | Không tích luỹ | Chung |
| 34 | Giáo dục quốc phòng 3 | 1 | 4 | Bắt buộc | Không tích luỹ | Chung |
| 35 | Giáo dục quốc phòng 4 | 2 | 4 | Bắt buộc | Không tích luỹ | Chung |
| 36 | Lịch sử Đảng CSVN | 2 | 5 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 37 | Dinh dưỡng và thức ăn chăn nuôi | 3 | 5 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 38 | Bệnh lý thú y 2 | 2 | 5 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 39 | Vi sinh vật thú y | 3 | 5 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 40 | Dược lý học thú y | 3 | 5 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 41 | Chẩn đoán bệnh thú y | 3 | 5 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 42 | Chăn nuôi lợn | 2 | 5 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 43 | Khởi sự kinh doanh và tạo lập DN | 3 | 6 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 44 | Vi sinh vật thú y 2 | 2 | 6 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 45 | — | 6 | Tự chọn | Cơ sở ngành | Chung | |
| 46 | Dịch tễ học thú y | 3 | 6 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 47 | Sinh sản gia súc | 4 | 6 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 48 | Thực tập trang trại | 2 | 6 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 49 | Chăn nuôi gia cầm (30% học bằng tiếng Anh) | 2 | 6 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 50 | Độc chất học Thú Y | 2 | 7 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 51 | Ký sinh trùng và bệnh ký sinh trùng thú y | 4 | 7 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 52 | Bệnh truyền nhiễm thú y | 4 | 7 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 53 | Nội khoa thú y | 3 | 7 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 54 | Sinh sản gia súc 2 | 2 | 7 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 55 | Kiểm nghiệm thú sản | 2 | 7 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 56 | Kiểm nghiệm thú sản | 2 | 7 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 57 | Chăn nuôi trâu bò | 2 | 7 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 58 | Bệnh học thúy sản | 3 | 7 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 59 | Ký sinh trùng thú y 2 | 2 | 8 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 60 | Thực tập và Khóa luận tốt nghiệp | 10 | 8 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 61 | Bệnh nội khoa thú y 2 | 2 | 8 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 62 | Ngoại khoa thú y | 3 | 8 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 63 | Bệnh truyền lây giữa động vật và người | 2 | 8 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 64 | Vệ sinh an toàn thực phẩm gốc động vật | 2 | 8 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 65 | — | 8 | Tự chọn | Chuyên ngành | Chung | |
| 66 | Vệ sinh thú y | 3 | 8 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 67 | Rèn nghề Lâm sàng thú y | 2 | 9 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 68 | Thực tập giáo trình BTN, Nội chẩn, Ngoại sản | 2 | 9 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 69 | Khối tốt nghiệp | 10 | 9 | Tốt nghiệp | Tốt nghiệp | Chung |
Nghề nghiệp
_
Học phí
_

English
VI