Tổng quan
Đào tạo kỹ sư Quản lý đất đai có đạo đức; có kiến thức chuyên môn toàn diện về lý luận và thực tiễn Quản lý đất đai: Trắc địa - Bản đồ, Hệ thông tin địa lý, Hệ thông tin đất đai, Ngoại ngữ; có kỹ năng về công nghệ (công nghệ toàn đạc, công nghệ GPS, công nghệ ảnh viễn thám...), thành lập các bản đồ chuyên đề (bản đồ địa chính, bản đồ hiện trạng sử dụng đất, bản đồ quy hoạch sử dụng đất...), thiết kế và vận hành các hệ thống thông tin đất đai...; có năng lực làm việc độc lập, sáng tạo và giải quyết những vấn đề thuộc lĩnh vực được đào tạo
Chuẩn đầu vào
Chuẩn đầu ra
- Kiến thức chung: Nhận thức, đánh giá sự vật, hiện tượng một cách logic, 3 biện chứng; thực hiện đúng đắn về đường lối, chính sách của Đảng, Nhà nước; chấp hành nghiêm túc Pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan, vận dụng được những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lê Nin, Tư tưởng Hồ Chí Minh, các kiến thức cơ bản về pháp luật, toán học cao cấp... để tiếp thu kiến thức giáo dục chuyên nghiệp và khả năng học tập nâng cao trình độ. - Kiến thức cơ sở ngành: áp dụng được các kiến thức cơ sở ngành về Quản lý nhà nước đất đai, Thổ nhưỡng, Đo đạc, Bản đồ địa chính, Pháp luật đất đai, Canh tác học, Đánh giá đất... để sử dụng trong học tập, khai thác nghiên cứu chuyên sâu các môn học chuyên ngành. - Kiến thức chuyên sâu: Nhận thức các kiến thức chuyên sâu về Quy hoạch sử dụng đất, Quy hoạch đô thị, Quy hoạch phát triển nông thôn, Định giá đất, Đánh giá đất đai, Thuế nhà đất, Thanh tra kiểm tra đất đai, Thống kê đất đai, kiến thức chuyên sâu về sử dụng phần mềm quản lý đất đai, sử dụng thành thạo các loại máy đo đạc như GPS, toàn đạc điện tử; sử dụng tốt các loại bản đồ...Để áp dụng khai thác các nguyên lý cơ bản trong việc quản lý, sử dụng nguồn tài nguyên đất đai theo hướng tiết kiệm, hợp lý và bền vững.
Cấu trúc chương trình các chuyên ngành (Tiến trình học tập theo học chế tín chỉ )
Tự chọn 4
Tự chọn 1
Tự chọn 2
Tự chọn 3
| STT | Tên học phần | Số tín chỉ | Học kỳ | Loại học phần | Khối kiến thức | Chuyên ngành |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý môi trường | 2 | 1 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 2 | Nhập ngành QLĐĐ | 2 | 1 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 3 | Pháp luật đại cương | 2 | 1 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 4 | Kỹ năng làm việc nhóm và giải quyết vấn đề | 2 | 1 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 5 | Phương Pháp NC ngành QLĐ Đại | 2 | 1 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 6 | Quản lý dự án | 2 | 1 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 7 | Triết học Mác – Lênin | 3 | 1 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 8 | Tin học và kỹ năng số cơ bản | 4 | 1 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 9 | Kinh tế chính trị Mác – Lênin | 2 | 2 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 10 | Xác suất thống kê | 3 | 2 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 11 | Tiếng Anh 1 | 3 | 2 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 12 | Thực tập trang trại 2 | 3 | 2 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 13 | Thổ nhưỡng | 2 | 2 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 14 | Hệ thống thông tin địa lý | 3 | 2 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 15 | Quản lý nguồn nước | 2 | 2 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 16 | Giáo dục thể chất 1 | 1 | 2 | Bắt buộc | Không tích luỹ | Chung |
| 17 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 2 | 3 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 18 | Tiếng Anh 2 | 3 | 3 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 19 | Trắc địa 2 | 3 | 3 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 20 | Bản đồ học | 2 | 3 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 21 | Quy hoạch sử dụng đất | 2 | 3 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 22 | Pháp luật đất đai | 3 | 3 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 23 | Tự chọn 4 | 2 | 3 | Tự chọn | Không tích luỹ | Chung |
| 24 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2 | 4 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 25 | Tiếng Anh 3 | 3 | 4 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 26 | Trắc địa ảnh viễn thám | 2 | 4 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 27 | Bản đồ địa chính | 2 | 4 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 28 | Thực hành trắc địa | 2 | 4 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 29 | Di truyền học đại cương | 2 | 4 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 30 | Công nghệ CĐ số trong quản lý đất đai | 2 | 4 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 31 | Quản lý hành chính về đất đai | 2 | 4 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 32 | Giáo dục quốc phòng 1 | 3 | 4 | Bắt buộc | Không tích luỹ | Chung |
| 33 | Giáo dục quốc phòng 2 | 2 | 4 | Bắt buộc | Không tích luỹ | Chung |
| 34 | Giáo dục quốc phòng 3 | 1 | 4 | Bắt buộc | Không tích luỹ | Chung |
| 35 | Giáo dục quốc phòng 4 | 2 | 4 | Bắt buộc | Không tích luỹ | Chung |
| 36 | Lịch sử Đảng CSVN | 2 | 5 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 37 | Tiếng anh chuyên ngành QLĐ Đ | 2 | 5 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 38 | Quy hoạch tổng thể phát triển Kinh tế xã hội | 3 | 5 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 39 | Quy hoạch phát triển nông thôn | 2 | 5 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 40 | Quy hoạch ĐT và điểm dân cư NT | 2 | 5 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 41 | Quản lý thị trường bất động sản | 2 | 5 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 42 | Hệ thống thông tin đất | 2 | 5 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 43 | Xây dựng DA quy hoạch sử dụng đất | 2 | 5 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 44 | Đăng ký thống kê đất đai | 2 | 5 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 45 | Đánh giá đất | 2 | 6 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 46 | Thanh tra đất đai | 3 | 6 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 47 | Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư | 2 | 6 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 48 | Thuế bất động sản | 2 | 6 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 49 | Quản lý sàn giao dịch bất động sản | 2 | 6 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 50 | Cơ sở dữ liệu đất đai | 2 | 6 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 51 | Thực tập giáo trình | 4 | 6 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 52 | Định giá đất | 3 | 6 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 53 | Khối tốt nghiệp | 10 | 7 | Tốt nghiệp | Tốt nghiệp | Chung |
| 54 | Tự chọn 1 | 2 | 7 | Tự chọn | Chuyên ngành | Chung |
| 55 | Tự chọn 2 | 2 | 7 | Tự chọn | Chuyên ngành | Chung |
| 56 | Dịch vụ công về đất đai | 2 | 7 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 57 | Kinh doanh bất động sản | 2 | 7 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 58 | Tự chọn 3 | 2 | 7 | Tự chọn | Chuyên ngành | Chung |

English
VI