Tuyển sinh NAU năm 2026

Tổng quan

Chuẩn đầu vào

Chuẩn đầu ra

Cấu trúc chương trình các chuyên ngành (Tiến trình học tập theo học chế tín chỉ )

4 tín chỉ
Triết học
2 tín chỉ
Đạo đức kinh doanh và văn hóa DN
3 tín chỉ
Lý thuyết quản trị hiện đại
3 tín chỉ
Phương pháp nghiên cứu Kinh tế
2 tín chỉ
Quản trị chiến lược nâng cao
3 tín chỉ
Quản trị nhân lực
3 tín chỉ
Tự chọn

Tự chọn

3 tín chỉ
Quản trị đa văn hóa
3 tín chỉ
Quản trị chuỗi cung ứng
3 tín chỉ
Quản trị tài chính
3 tín chỉ
Quản trị dự án
3 tín chỉ
Quản trị chất lượng
3 tín chỉ
Quản trị sản xuất
3 tín chỉ
Khởi sự kinh doanh và tạo lập DN
3 tín chỉ
Tự chọn

Tự chọn

3 tín chỉ
Quản trị rủi ro
3 tín chỉ
Luật vận tải và logictis
3 tín chỉ
Quản trị sự thay đổi
3 tín chỉ
Quản trị rủi ro pháp lý trong kinh doanh
3 tín chỉ
Quản trị marketing
2 tín chỉ
Quản trị thương hiệu
3 tín chỉ
Kỹ năng quản trị
2 tín chỉ
Hệ thống thông tin quản lý trong logistics và quản lý chuỗi cung ứng
2 tín chỉ
Quản trị Logistics
STT Tên học phần Số tín chỉ Học kỳ Loại học phần Khối kiến thức Chuyên ngành
1 Triết học 4 1 Bắt buộc Đại cương Chung
2 Đạo đức kinh doanh và văn hóa DN 2 1 Bắt buộc Chuyên ngành Chung
3 Lý thuyết quản trị hiện đại 3 1 Bắt buộc Chuyên ngành Chung
4 Phương pháp nghiên cứu Kinh tế 3 1 Bắt buộc Chuyên ngành Chung
5 Quản trị chiến lược nâng cao 2 1 Bắt buộc Chuyên ngành Chung
6 Quản trị nhân lực 3 1 Bắt buộc Chuyên ngành Chung
7 Tự chọn 3 1 Tự chọn Chuyên ngành Chung
8 Quản trị tài chính 3 2 Bắt buộc Chuyên ngành Chung
9 Quản trị dự án 3 2 Bắt buộc Chuyên ngành Chung
10 Quản trị chất lượng 3 2 Bắt buộc Chuyên ngành Chung
11 Quản trị sản xuất 3 2 Bắt buộc Chuyên ngành Chung
12 Khởi sự kinh doanh và tạo lập DN 3 2 Bắt buộc Chuyên ngành Chung
13 Tự chọn 3 2 Tự chọn Chuyên ngành Chung
14 Khối tốt nghiệp — 3 Tốt nghiệp Tốt nghiệp Chung

Nghề nghiệp

Học phí