Tổng quan
_
Chuẩn đầu vào
_
Chuẩn đầu ra
_
Cấu trúc chương trình các chuyên ngành (Tiến trình học tập theo học chế tín chỉ )
2 tín chỉ
Tâm lý học đại cương
3 tín chỉ
Âm nhạc*
2 tín chỉ
Nhập môn ngành Sư phạm
2 tín chỉ
Tiếng Việt và tiếng Việt thực hành
2 tín chỉ
Sinh lý học trẻ em
4 tín chỉ
Tin học và kỹ năng số cơ bản
3 tín chỉ
Triết học Mác – Lênin
3 tín chỉ
Tiếng Anh 1
2 tín chỉ
Tự chọn 1
Tự chọn 1
2 tín chỉ
Văn học thiếu nhi và đọc, kể diễn cảm
2 tín chỉ
Ca hát mầm non*
2 tín chỉ
Giáo dục học đại cương
3 tín chỉ
Vệ sinh - Dinh dưỡng
2 tín chỉ
Toán cơ sở
4 tín chỉ
Tâm lý học trẻ em lứa tuổi mầm non
2 tín chỉ
Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm thường xuyên 1 *
2 tín chỉ
Kinh tế chính trị Mác – Lênin
1 tín chỉ
Giáo dục thể chất 1
3 tín chỉ
Tiếng Anh 2
3 tín chỉ
Mỹ thuật*
2 tín chỉ
PP dạy trẻ làm quen với TP văn học
2 tín chỉ
Tự chọn 2
Tự chọn 2
2 tín chỉ
Ứng dụng công nghệ thông tin trong giáo dục mầm non
2 tín chỉ
Kĩ thuật làm đồ chơi, đồ dùng dạy học*
3 tín chỉ
Giáo dục học Mầm non
2 tín chỉ
PP tổ chức HĐ âm nhạc cho trẻ mầm non
2 tín chỉ
Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm thường xuyên 2 *
2 tín chỉ
Chủ nghĩa xã hội khoa học
2 tín chỉ
Tự chọn 5
Tự chọn 5
2 tín chỉ
Bóng chuyền
2 tín chỉ
Cầu lông
2 tín chỉ
Bóng đá
2 tín chỉ
Khiêu vũ
2 tín chỉ
Thể thao
2 tín chỉ
Pickleball
2 tín chỉ
Tư tưởng Hồ Chí Minh
2 tín chỉ
Tổ chức hoạt động vui chơi cho trẻ mầm non
3 tín chỉ
PP phát triển ngôn ngữ cho trẻ mầm non
3 tín chỉ
PP khám phá khoa học về MT xung quanh
2 tín chỉ
Thực tập sư phạm 1** (3 tuần)
2 tín chỉ
PP tổ chức HĐ tạo hình cho trẻ mầm non
3 tín chỉ
Múa và phương pháp biên đạo múa cho trẻ mầm non*
3 tín chỉ
Giáo dục quốc phòng 1
2 tín chỉ
Giáo dục quốc phòng 2
1 tín chỉ
Giáo dục quốc phòng 3
2 tín chỉ
Giáo dục quốc phòng 4
3 tín chỉ
PP dạy trẻ làm quen với biểu tượng toán
2 tín chỉ
PP giáo dục thể chất cho trẻ mầm non
3 tín chỉ
Phát triển và tổ chức thực hiện chương trình GD mầm non
2 tín chỉ
Giáo dục hòa nhập cho trẻ mầm non
2 tín chỉ
Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm thường xuyên 3 *
2 tín chỉ
Lịch sử Đảng CSVN
2 tín chỉ
Tự chọn 3
Tự chọn 3
2 tín chỉ
Giao tiếp sư phạm của giáo viên mầm non
2 tín chỉ
Giáo dục gia đình
2 tín chỉ
Giáo dục môi trường và phát triển bền vững
2 tín chỉ
Tự chọn 4
Tự chọn 4
2 tín chỉ
Nghề giáo viên Mầm non
2 tín chỉ
Quản lý trong giáo dục mầm non
2 tín chỉ
Giáo dục STEM cho trẻ Mầm non
2 tín chỉ
Tâm bệnh học trẻ em lứa tuổi mầm non
3 tín chỉ
Phòng bệnh và đảm bảo an toàn cho trẻ mầm non
2 tín chỉ
Pháp luật đại cương
4 tín chỉ
Thực tập sư phạm 2** (6 tuần)
3 tín chỉ
GD kĩ năng sống cho trẻ Mầm non và chuẩn bị vào lớp 1
| STT | Tên học phần | Số tín chỉ | Học kỳ | Loại học phần | Khối kiến thức | Chuyên ngành |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tâm lý học đại cương | 2 | 1 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 2 | Âm nhạc* | 3 | 1 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 3 | Nhập môn ngành Sư phạm | 2 | 1 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 4 | Tiếng Việt và tiếng Việt thực hành | 2 | 1 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 5 | Sinh lý học trẻ em | 2 | 1 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 6 | Tin học và kỹ năng số cơ bản | 4 | 1 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 7 | Triết học Mác – Lênin | 3 | 1 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 8 | Tiếng Anh 1 | 3 | 2 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 9 | Tự chọn 1 | 2 | 2 | Tự chọn | Cơ sở ngành | Chung |
| 10 | Giáo dục học đại cương | 2 | 2 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 11 | Vệ sinh - Dinh dưỡng | 3 | 2 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 12 | Toán cơ sở | 2 | 2 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 13 | Tâm lý học trẻ em lứa tuổi mầm non | 4 | 2 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 14 | Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm thường xuyên 1 * | 2 | 2 | Bắt buộc | Tốt nghiệp | Chung |
| 15 | Kinh tế chính trị Mác – Lênin | 2 | 2 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 16 | Giáo dục thể chất 1 | 1 | 2 | Bắt buộc | Không tích luỹ | Chung |
| 17 | Tiếng Anh 2 | 3 | 3 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 18 | Mỹ thuật* | 3 | 3 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 19 | PP dạy trẻ làm quen với TP văn học | 2 | 3 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 20 | Tự chọn 2 | 2 | 3 | Tự chọn | Cơ sở ngành | Chung |
| 21 | Giáo dục học Mầm non | 3 | 3 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 22 | PP tổ chức HĐ âm nhạc cho trẻ mầm non | 2 | 3 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 23 | Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm thường xuyên 2 * | 2 | 3 | Bắt buộc | Tốt nghiệp | Chung |
| 24 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 2 | 3 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 25 | Tự chọn 5 | 2 | 3 | Tự chọn | Không tích luỹ | Chung |
| 26 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2 | 4 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 27 | Tổ chức hoạt động vui chơi cho trẻ mầm non | 2 | 4 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 28 | PP phát triển ngôn ngữ cho trẻ mầm non | 3 | 4 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 29 | PP khám phá khoa học về MT xung quanh | 3 | 4 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 30 | Thực tập sư phạm 1** (3 tuần) | 2 | 4 | Bắt buộc | Tốt nghiệp | Chung |
| 31 | PP tổ chức HĐ tạo hình cho trẻ mầm non | 2 | 4 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 32 | Múa và phương pháp biên đạo múa cho trẻ mầm non* | 3 | 4 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 33 | Giáo dục quốc phòng 1 | 3 | 4 | Bắt buộc | Không tích luỹ | Chung |
| 34 | Giáo dục quốc phòng 2 | 2 | 4 | Bắt buộc | Không tích luỹ | Chung |
| 35 | Giáo dục quốc phòng 3 | 1 | 4 | Bắt buộc | Không tích luỹ | Chung |
| 36 | Giáo dục quốc phòng 4 | 2 | 4 | Bắt buộc | Không tích luỹ | Chung |
| 37 | PP dạy trẻ làm quen với biểu tượng toán | 3 | 5 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 38 | PP giáo dục thể chất cho trẻ mầm non | 2 | 5 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 39 | Phát triển và tổ chức thực hiện chương trình GD mầm non | 3 | 5 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 40 | Giáo dục hòa nhập cho trẻ mầm non | 2 | 5 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 41 | Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm thường xuyên 3 * | 2 | 5 | Bắt buộc | Tốt nghiệp | Chung |
| 42 | Lịch sử Đảng CSVN | 2 | 5 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 43 | Tự chọn 3 | 2 | 5 | Tự chọn | Chuyên ngành | Chung |
| 44 | Tự chọn 4 | 2 | 5 | Tự chọn | Chuyên ngành | Chung |
| 45 | Phòng bệnh và đảm bảo an toàn cho trẻ mầm non | 3 | 6 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 46 | Pháp luật đại cương | 2 | 6 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 47 | Thực tập sư phạm 2** (6 tuần) | 4 | 6 | Bắt buộc | Tốt nghiệp | Chung |
| 48 | GD kĩ năng sống cho trẻ Mầm non và chuẩn bị vào lớp 1 | 3 | 6 | Bắt buộc | Tốt nghiệp | Chung |
| 49 | Khối tốt nghiệp | 2 | 6 | Tốt nghiệp | Tốt nghiệp | Chung |
Nghề nghiệp
_
Học phí
_

English
VI