Tổng quan
Đào tạo cử nhân ngành Sư phạm Khoa học Tự nhiên theo định hướng ứng dụng, có phẩm chất chính trị, đạo đức tốt, có sức khoẻ, khả năng sáng tạo, thích nghi tốt với môi trường làm việc, có trách nhiệm nghề nghiệp và ý thức phục vụ học sinh, nhân dân; Có kiến thức, kỹ năng trong dạy học môn học Khoa học Tự nhiên và thực hiện các hoạt động giáo dục khác ở trường THCS; Có năng lực nghiên cứu độc lập và phát triển ứng dụng khoa học, công nghệ thuộc lĩnh vực khoa học tự nhiên trong các trường chuyên nghiệp, đáp ứng được yêu cầu phát triển của ngành giáo dục đào tạo trong bối cảnh công nghệ số và hội nhập quốc tế.
Chuẩn đầu vào
_
Chuẩn đầu ra
_
Cấu trúc chương trình các chuyên ngành (Tiến trình học tập theo học chế tín chỉ )
3 tín chỉ
Triết học Mác – Lênin
4 tín chỉ
Tin học và kỹ năng số cơ bản
3 tín chỉ
Nhập môn ngành SP KHTN
3 tín chỉ
Vật lý đại cương
4 tín chỉ
Toán cao cấp
3 tín chỉ
Xác suất thống kê
2 tín chỉ
PP NCKH trong môn KHTN
1 tín chỉ
Điền kinh
2 tín chỉ
Kinh tế chính trị Mác – Lênin
2 tín chỉ
Pháp luật đại cương
3 tín chỉ
Tiếng Anh 1
3 tín chỉ
Tâm lý học THCS
3 tín chỉ
Sinh học đại cương
2 tín chỉ
Tự chọn 1
Tự chọn 1
2 tín chỉ
Bóng chuyền
2 tín chỉ
Cầu lông
2 tín chỉ
Bóng đá
2 tín chỉ
Khiêu vũ
2 tín chỉ
Thể thao
2 tín chỉ
Pickleball
2 tín chỉ
Chủ nghĩa xã hội khoa học
3 tín chỉ
Tiếng Anh 2
3 tín chỉ
Giáo dục học THCS
3 tín chỉ
Hóa học đại cương
4 tín chỉ
Cơ nhiệt
2 tín chỉ
Thực vật học
2 tín chỉ
Tư tưởng Hồ Chí Minh
3 tín chỉ
Tiếng Anh 3
4 tín chỉ
Hóa vô cơ
2 tín chỉ
Động vật học
3 tín chỉ
Giải phẫu, sinh lý người
2 tín chỉ
Tự chọn 2
Tự chọn 2
2 tín chỉ
Thiên văn học
2 tín chỉ
Hóa học các hệ phân tán
2 tín chỉ
Thực tập thiên nhiên
3 tín chỉ
Giáo dục quốc phòng 1
2 tín chỉ
Giáo dục quốc phòng 2
1 tín chỉ
Giáo dục quốc phòng 3
2 tín chỉ
Giáo dục quốc phòng 4
2 tín chỉ
Lịch sử Đảng CSVN
3 tín chỉ
Thí nghiệm Sinh học
4 tín chỉ
Điện từ học
4 tín chỉ
Lý luận và PPDH KHTN
2 tín chỉ
Tự chọn 3
Tự chọn 3
3 tín chỉ
Một số vấn đề Vật lý hiện đại
3 tín chỉ
Một số vấn đề Hóa học hiện đại
3 tín chỉ
Môi trường và con người
2 tín chỉ
Tiếng Anh chuyên ngành
4 tín chỉ
Hóa hữu cơ
3 tín chỉ
Thí nghiệm Vật lý
3 tín chỉ
Dạy học tích hợp
4 tín chỉ
Thực tập sư phạm 1
4 tín chỉ
Di truyền học
3 tín chỉ
Hóa học môi trường
3 tín chỉ
Quang học
3 tín chỉ
Thí nghiệm Hóa học
3 tín chỉ
Tự chọn 4
Tự chọn 4
3 tín chỉ
Dạy học STEM ở trường THCS
3 tín chỉ
Bồi dưỡng học sinh giỏi KHTN
3 tín chỉ
Kiểm tra đánh giá trong dạy học KHTN
8 tín chỉ
Thực tập sư phạm 2
| STT | Tên học phần | Số tín chỉ | Học kỳ | Loại học phần | Khối kiến thức | Chuyên ngành |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Triết học Mác – Lênin | 3 | 1 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 2 | Tin học và kỹ năng số cơ bản | 4 | 1 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 3 | Nhập môn ngành SP KHTN | 3 | 1 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 4 | Vật lý đại cương | 3 | 1 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 5 | Toán cao cấp | 4 | 1 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 6 | Xác suất thống kê | 3 | 2 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 7 | PP NCKH trong môn KHTN | 2 | 2 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 8 | Điền kinh | 1 | 2 | Bắt buộc | Không tích luỹ | Chung |
| 9 | Kinh tế chính trị Mác – Lênin | 2 | 2 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 10 | Pháp luật đại cương | 2 | 2 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 11 | Tiếng Anh 1 | 3 | 2 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 12 | Tâm lý học THCS | 3 | 2 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 13 | Sinh học đại cương | 3 | 2 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 14 | Tự chọn 1 | 2 | 3 | Tự chọn | Không tích luỹ | Chung |
| 15 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 2 | 3 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 16 | Tiếng Anh 2 | 3 | 3 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 17 | Giáo dục học THCS | 3 | 3 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 18 | Hóa học đại cương | 3 | 3 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 19 | Cơ nhiệt | 4 | 3 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 20 | Thực vật học | 2 | 3 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 21 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2 | 4 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 22 | Tiếng Anh 3 | 3 | 4 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 23 | Hóa vô cơ | 4 | 4 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 24 | Động vật học | 2 | 4 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 25 | Giải phẫu, sinh lý người | 3 | 4 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 26 | Tự chọn 2 | 2 | 4 | Tự chọn | Chuyên ngành | Chung |
| 27 | Giáo dục quốc phòng 1 | 3 | 4 | Bắt buộc | Không tích luỹ | Chung |
| 28 | Giáo dục quốc phòng 2 | 2 | 4 | Bắt buộc | Không tích luỹ | Chung |
| 29 | Giáo dục quốc phòng 3 | 1 | 4 | Bắt buộc | Không tích luỹ | Chung |
| 30 | Giáo dục quốc phòng 4 | 2 | 4 | Bắt buộc | Không tích luỹ | Chung |
| 31 | Lịch sử Đảng CSVN | 2 | 5 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 32 | Thí nghiệm Sinh học | 3 | 5 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 33 | Điện từ học | 4 | 5 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 34 | Lý luận và PPDH KHTN | 4 | 5 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 35 | Tự chọn 3 | 2 | 5 | Tự chọn | Chuyên ngành | Chung |
| 36 | Tiếng Anh chuyên ngành | 2 | 6 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 37 | Hóa hữu cơ | 4 | 6 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 38 | Thí nghiệm Vật lý | 3 | 6 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 39 | Dạy học tích hợp | 3 | 6 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 40 | Thực tập sư phạm 1 | 4 | 6 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 41 | Di truyền học | 4 | 7 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 42 | Hóa học môi trường | 3 | 7 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 43 | Quang học | 3 | 7 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 44 | Thí nghiệm Hóa học | 3 | 7 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 45 | Tự chọn 4 | 3 | 7 | Tự chọn | Chuyên ngành | Chung |
| 46 | Thực tập sư phạm 2 | 8 | 8 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 47 | Khối tốt nghiệp | 6 | 8 | Tốt nghiệp | Tốt nghiệp | Chung |
Nghề nghiệp
_
Học phí
_

English
VI