Tổng quan
Với mục tiêu: “Nâng cao chất lượng đào tạo, từng bước phát triển các hoạt động nghiên cứu khoa học công nghệ thuộc lĩnh vực chuyên môn đáp ứng nhu cầu xã hội và hội nhập Kinh tế quốc tế”. Khoa Ngoại ngữ có chức năng và nhiệm vụ: “Đào tạo SV chuyên ngành Ngôn ngữ và SV không chuyên thuộc các ngành đào tạo của nhà trường, có đủ năng lực hoạt động trong các lĩnh vực nhà trường đang đào tạo, nhằm góp phần đáp ứng và nâng cao chất lượng nguồn nhân lực cho tỉnh nhà nói riêng và của đất nước nói chung"
Chuẩn đầu vào
_
Chuẩn đầu ra
_
Cấu trúc chương trình các chuyên ngành (Tiến trình học tập theo học chế tín chỉ )
3 tín chỉ
Triết học Mác – Lênin
4 tín chỉ
Tin học và kỹ năng số cơ bản
2 tín chỉ
Cơ sở văn hoá Việt Nam
2 tín chỉ
Kỹ năng làm việc nhóm và giải quyết vấn đề
2 tín chỉ
Nhập ngành Ngôn ngữ Anh
3 tín chỉ
Tiếng Anh tổng hợp 1
2 tín chỉ
Ngữ âm thực hành
2 tín chỉ
Kinh tế chính trị Mác – Lênin
2 tín chỉ
Tiếng Việt thực hành
3 tín chỉ
Tiếng Trung 1
2 tín chỉ
Pháp luật đại cương
3 tín chỉ
Tiếng Anh tổng hợp 2
2 tín chỉ
Phương pháp NCKH Ngôn ngữ
2 tín chỉ
Giao thoa văn hoá
2 tín chỉ
Tự chọn 4
Tự chọn 4
2 tín chỉ
Dẫn luận ngôn ngữ học
2 tín chỉ
Ngữ dụng học
1 tín chỉ
Giáo dục thể chất 1
2 tín chỉ
Chủ nghĩa xã hội khoa học
3 tín chỉ
Tiếng Trung 2
2 tín chỉ
Khởi nghiệp
3 tín chỉ
Tiếng Anh tổng hợp 3
2 tín chỉ
Văn hóa Anh
3 tín chỉ
Từ vựng - Ngữ nghĩa học
3 tín chỉ
Nghe - Nói 1
3 tín chỉ
Đọc - Viết 1
2 tín chỉ
Tự chọn 3
Tự chọn 3
2 tín chỉ
Bóng chuyền
2 tín chỉ
Cầu lông
2 tín chỉ
Bóng đá
2 tín chỉ
Khiêu vũ
2 tín chỉ
Thể thao
2 tín chỉ
Pickleball
2 tín chỉ
Tư tưởng Hồ Chí Minh
3 tín chỉ
Tiếng Trung 3
2 tín chỉ
Kỹ năng phỏng vấn và làm việc chuyên nghiệp
3 tín chỉ
Tiếng Anh tổng hợp 4
3 tín chỉ
Ngữ pháp 1
2 tín chỉ
Văn hoá Mỹ
2 tín chỉ
Cú pháp học
3 tín chỉ
Nghe – Nói 2
3 tín chỉ
Đọc – Viết 2
3 tín chỉ
Lý thuyết dịch
3 tín chỉ
Giáo dục quốc phòng 1
2 tín chỉ
Giáo dục quốc phòng 2
1 tín chỉ
Giáo dục quốc phòng 3
2 tín chỉ
Giáo dục quốc phòng 4
2 tín chỉ
Lịch sử Đảng CSVN
3 tín chỉ
Ngữ pháp 2
2 tín chỉ
Tự chọn 1
Tự chọn 1
2 tín chỉ
Ngôn ngữ học đối chiếu
2 tín chỉ
Phân tích diễn ngôn
3 tín chỉ
Nghe – Nói 3
3 tín chỉ
Đọc – Viết 3
2 tín chỉ
Tiếng Anh nâng cao 1
3 tín chỉ
Biên dịch và phát triển bền vững
2 tín chỉ
Ngữ âm- Âm vị học
3 tín chỉ
Nghe – Nói 4
3 tín chỉ
Đọc – Viết 4
2 tín chỉ
Tiếng Anh nâng cao 2
3 tín chỉ
Biên dịch
3 tín chỉ
Phiên dịch
2 tín chỉ
Tự chọn 2
Tự chọn 2
2 tín chỉ
Thực hành trải nghiệm hoạt động nghề nghiệp Biên dịch
2 tín chỉ
Thực hành trải nghiệm hoạt động nghề nghiệp du lịch
| STT | Tên học phần | Số tín chỉ | Học kỳ | Loại học phần | Khối kiến thức | Chuyên ngành |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Triết học Mác – Lênin | 3 | 1 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 2 | Tin học và kỹ năng số cơ bản | 4 | 1 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 3 | Cơ sở văn hoá Việt Nam | 2 | 1 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 4 | Kỹ năng làm việc nhóm và giải quyết vấn đề | 2 | 1 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 5 | Nhập ngành Ngôn ngữ Anh | 2 | 1 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 6 | Tiếng Anh tổng hợp 1 | 3 | 1 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 7 | Ngữ âm thực hành | 2 | 1 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 8 | Kinh tế chính trị Mác – Lênin | 2 | 2 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 9 | Tiếng Việt thực hành | 2 | 2 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 10 | Tiếng Trung 1 | 3 | 2 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 11 | Pháp luật đại cương | 2 | 2 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 12 | Tiếng Anh tổng hợp 2 | 3 | 2 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 13 | Phương pháp NCKH Ngôn ngữ | 2 | 2 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 14 | Giao thoa văn hoá | 2 | 2 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 15 | Tự chọn 4 | 2 | 2 | Tự chọn | Cơ sở ngành | Chung |
| 16 | Giáo dục thể chất 1 | 1 | 2 | Bắt buộc | Không tích luỹ | Chung |
| 17 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 2 | 3 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 18 | Tiếng Trung 2 | 3 | 3 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 19 | Khởi nghiệp | 2 | 3 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 20 | Tiếng Anh tổng hợp 3 | 3 | 3 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 21 | Văn hóa Anh | 2 | 3 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 22 | Từ vựng - Ngữ nghĩa học | 3 | 3 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 23 | Nghe - Nói 1 | 3 | 3 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 24 | Đọc - Viết 1 | 3 | 3 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 25 | Tự chọn 3 | 2 | 3 | Tự chọn | Không tích luỹ | Chung |
| 26 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2 | 4 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 27 | Tiếng Trung 3 | 3 | 4 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 28 | Kỹ năng phỏng vấn và làm việc chuyên nghiệp | 2 | 4 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 29 | Tiếng Anh tổng hợp 4 | 3 | 4 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 30 | Ngữ pháp 1 | 3 | 4 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 31 | Văn hoá Mỹ | 2 | 4 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 32 | Cú pháp học | 2 | 4 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 33 | Nghe – Nói 2 | 3 | 4 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 34 | Đọc – Viết 2 | 3 | 4 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 35 | Lý thuyết dịch | 3 | 4 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 36 | Giáo dục quốc phòng 1 | 3 | 4 | Bắt buộc | Không tích luỹ | Chung |
| 37 | Giáo dục quốc phòng 2 | 2 | 4 | Bắt buộc | Không tích luỹ | Chung |
| 38 | Giáo dục quốc phòng 3 | 1 | 4 | Bắt buộc | Không tích luỹ | Chung |
| 39 | Giáo dục quốc phòng 4 | 2 | 4 | Bắt buộc | Không tích luỹ | Chung |
| 40 | Lịch sử Đảng CSVN | 2 | 5 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 41 | Ngữ pháp 2 | 3 | 5 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 42 | Tự chọn 1 | 2 | 5 | Tự chọn | Cơ sở ngành | Chung |
| 43 | Nghe – Nói 3 | 3 | 5 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 44 | Đọc – Viết 3 | 3 | 5 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 45 | Tiếng Anh nâng cao 1 | 2 | 5 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 46 | Biên dịch và phát triển bền vững | 3 | 5 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 47 | Ngữ âm- Âm vị học | 2 | 6 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 48 | Nghe – Nói 4 | 3 | 6 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 49 | Đọc – Viết 4 | 3 | 6 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 50 | Tiếng Anh nâng cao 2 | 2 | 6 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 51 | Biên dịch | 3 | 6 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 52 | Phiên dịch | 3 | 6 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 53 | Tự chọn 2 | 2 | 6 | Tự chọn | Chuyên ngành | Chung |
| 54 | Khối tốt nghiệp | 10 | 7 | Tốt nghiệp | Tốt nghiệp | Chung |
Nghề nghiệp
_
Học phí
_

English
VI