Tổng quan
_
Chuẩn đầu vào
_
Chuẩn đầu ra
_
Cấu trúc chương trình các chuyên ngành (Tiến trình học tập theo học chế tín chỉ )
3 tín chỉ
Triết học Mác – Lênin
4 tín chỉ
Tin học ứng dụng
4 tín chỉ
Toán cho các nhà kinh tế
2 tín chỉ
Kỹ năng làm việc nhóm và giải quyết vấn đề
3 tín chỉ
Lý thuyết Tài chính - Tiền tệ
3 tín chỉ
Bảo hiểm 1
2 tín chỉ
Kinh tế chính trị Mác – Lênin
3 tín chỉ
Tiếng Anh 1
2 tín chỉ
Pháp luật đại cương
3 tín chỉ
Kinh tế vi mô
3 tín chỉ
Lý thuyết xác suất và thống kê toán
3 tín chỉ
Nguyên lý kế toán
3 tín chỉ
Thống kê kinh tế
1 tín chỉ
Giáo dục thể chất 1
2 tín chỉ
Chủ nghĩa xã hội khoa học
3 tín chỉ
Tiếng Anh 2
2 tín chỉ
Khởi nghiệp
3 tín chỉ
Kinh tế vĩ mô
3 tín chỉ
Pháp luật kinh tế
2 tín chỉ
Tài chính công
3 tín chỉ
Bảo hiểm 2
2 tín chỉ
Giáo dục thể chất 2
2 tín chỉ
Tư tưởng Hồ Chí Minh
2 tín chỉ
Xã hội học quản lý
2 tín chỉ
Kỹ năng phỏng vấn và làm việc chuyên nghiệp
2 tín chỉ
Tiếng Anh chuyên ngành
3 tín chỉ
Thuế Nhà nước
2 tín chỉ
Thị trường chứng khoán
2 tín chỉ
Tài chính quốc tế
3 tín chỉ
Ngân hàng thương mại 1
3 tín chỉ
Tài chính doanh nghiệp 1
3 tín chỉ
Giáo dục quốc phòng 1
2 tín chỉ
Giáo dục quốc phòng 2
1 tín chỉ
Giáo dục quốc phòng 3
2 tín chỉ
Giáo dục quốc phòng 4
2 tín chỉ
Lịch sử Đảng CSVN
3 tín chỉ
Ngân hàng thương mại 2
2 tín chỉ
Thẩm định tài chính dự án đầu tư
3 tín chỉ
Tài chính doanh nghiệp 2
3 tín chỉ
Ngân hàng thương mại 2
3 tín chỉ
Kế toán tài chính
3 tín chỉ
Định giá tài sản
3 tín chỉ
Thực hành nghề 2
3 tín chỉ
Phân tích tài chính doanh nghiệp
3 tín chỉ
Mua bán sáp nhập doanh nghiệp
3 tín chỉ
Kế toán máy
2 tín chỉ
Hải quan
3 tín chỉ
Tự chọn 1
Tự chọn 1
3 tín chỉ
Mô hình tài chính
3 tín chỉ
Quản lý Thuế
3 tín chỉ
Quản trị rủi ro tài chính
2 tín chỉ
Tự chọn 2
Tự chọn 2
2 tín chỉ
Tài chính doanh nghiệp nâng cao
2 tín chỉ
Ngân hàng Trung ương
2 tín chỉ
Đầu tư tài chính
2 tín chỉ
Thanh toán quốc tế
2 tín chỉ
Tự chọn 3
Tự chọn 3
2 tín chỉ
Kế toán ngân hàng thương mại
2 tín chỉ
Lý thuyết kiểm toán
3 tín chỉ
Kế toán thuế
| STT | Tên học phần | Số tín chỉ | Học kỳ | Loại học phần | Khối kiến thức | Chuyên ngành |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Triết học Mác – Lênin | 3 | 1 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 2 | Tin học ứng dụng | 4 | 1 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 3 | Toán cho các nhà kinh tế | 4 | 1 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 4 | Kỹ năng làm việc nhóm và giải quyết vấn đề | 2 | 1 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 5 | Lý thuyết Tài chính - Tiền tệ | 3 | 1 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 6 | Bảo hiểm 1 | 3 | 1 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 7 | Kinh tế chính trị Mác – Lênin | 2 | 2 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 8 | Tiếng Anh 1 | 3 | 2 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 9 | Pháp luật đại cương | 2 | 2 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 10 | Kinh tế vi mô | 3 | 2 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 11 | Lý thuyết xác suất và thống kê toán | 3 | 2 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 12 | Nguyên lý kế toán | 3 | 2 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 13 | Thống kê kinh tế | 3 | 2 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 14 | Giáo dục thể chất 1 | 1 | 2 | Bắt buộc | Không tích luỹ | Chung |
| 15 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 2 | 3 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 16 | Tiếng Anh 2 | 3 | 3 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 17 | Khởi nghiệp | 2 | 3 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 18 | Kinh tế vĩ mô | 3 | 3 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 19 | Pháp luật kinh tế | 3 | 3 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 20 | Tài chính công | 2 | 3 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 21 | Bảo hiểm 2 | 3 | 3 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 22 | Giáo dục thể chất 2 | 2 | 3 | Bắt buộc | Không tích luỹ | Chung |
| 23 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2 | 4 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 24 | Xã hội học quản lý | 2 | 4 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 25 | Kỹ năng phỏng vấn và làm việc chuyên nghiệp | 2 | 4 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 26 | Tiếng Anh chuyên ngành | 2 | 4 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 27 | Thuế Nhà nước | 3 | 4 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 28 | Thị trường chứng khoán | 2 | 4 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 29 | Tài chính quốc tế | 2 | 4 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 30 | Ngân hàng thương mại 1 | 3 | 4 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 31 | Tài chính doanh nghiệp 1 | 3 | 4 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 32 | Giáo dục quốc phòng 1 | 3 | 4 | Bắt buộc | Không tích luỹ | Chung |
| 33 | Giáo dục quốc phòng 2 | 2 | 4 | Bắt buộc | Không tích luỹ | Chung |
| 34 | Giáo dục quốc phòng 3 | 1 | 4 | Bắt buộc | Không tích luỹ | Chung |
| 35 | Giáo dục quốc phòng 4 | 2 | 4 | Bắt buộc | Không tích luỹ | Chung |
| 36 | Lịch sử Đảng CSVN | 2 | 5 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 37 | Ngân hàng thương mại 2 | 3 | 5 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 38 | Thẩm định tài chính dự án đầu tư | 2 | 5 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 39 | Tài chính doanh nghiệp 2 | 3 | 5 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 40 | Ngân hàng thương mại 2 | 3 | 5 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 41 | Kế toán tài chính | 3 | 5 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 42 | Định giá tài sản | 3 | 5 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 43 | Thực hành nghề 2 | 3 | 6 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 44 | Phân tích tài chính doanh nghiệp | 3 | 6 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 45 | Mua bán sáp nhập doanh nghiệp | 3 | 6 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 46 | Kế toán máy | 3 | 6 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 47 | Hải quan | 2 | 6 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 48 | Tự chọn 1 | 3 | 6 | Tự chọn | Chuyên ngành | Chung |
| 49 | Tự chọn 2 | 2 | 6 | Tự chọn | Chuyên ngành | Chung |
| 50 | Tự chọn 3 | 2 | 6 | Tự chọn | Chuyên ngành | Chung |
| 51 | Khối tốt nghiệp | 10 | 6 | Tốt nghiệp | Tốt nghiệp | Chung |
Nghề nghiệp
_
Học phí
_

English
VI