Tuyển sinh NAU năm 2026

Tổng quan

Chuẩn đầu vào

Chuẩn đầu ra

Cấu trúc chương trình các chuyên ngành (Tiến trình học tập theo học chế tín chỉ )

3 tín chỉ
Triết học Mác – Lênin
4 tín chỉ
Tin học ứng dụng
4 tín chỉ
Toán cho các nhà kinh tế
2 tín chỉ
Kỹ năng làm việc nhóm và giải quyết vấn đề
3 tín chỉ
Lý thuyết Tài chính - Tiền tệ
3 tín chỉ
Bảo hiểm 1
2 tín chỉ
Kinh tế chính trị Mác – Lênin
3 tín chỉ
Tiếng Anh 1
2 tín chỉ
Pháp luật đại cương
3 tín chỉ
Kinh tế vi mô
3 tín chỉ
Lý thuyết xác suất và thống kê toán
3 tín chỉ
Nguyên lý kế toán
3 tín chỉ
Thống kê kinh tế
1 tín chỉ
Giáo dục thể chất 1
2 tín chỉ
Chủ nghĩa xã hội khoa học
3 tín chỉ
Tiếng Anh 2
2 tín chỉ
Khởi nghiệp
3 tín chỉ
Kinh tế vĩ mô
3 tín chỉ
Pháp luật kinh tế
2 tín chỉ
Tài chính công
3 tín chỉ
Bảo hiểm 2
2 tín chỉ
Giáo dục thể chất 2
2 tín chỉ
Tư tưởng Hồ Chí Minh
2 tín chỉ
Xã hội học quản lý
2 tín chỉ
Kỹ năng phỏng vấn và làm việc chuyên nghiệp
2 tín chỉ
Tiếng Anh chuyên ngành
3 tín chỉ
Thuế Nhà nước
2 tín chỉ
Thị trường chứng khoán
2 tín chỉ
Tài chính quốc tế
3 tín chỉ
Ngân hàng thương mại 1
3 tín chỉ
Tài chính doanh nghiệp 1
3 tín chỉ
Giáo dục quốc phòng 1
2 tín chỉ
Giáo dục quốc phòng 2
1 tín chỉ
Giáo dục quốc phòng 3
2 tín chỉ
Giáo dục quốc phòng 4
2 tín chỉ
Lịch sử Đảng CSVN
3 tín chỉ
Ngân hàng thương mại 2
2 tín chỉ
Thẩm định tài chính dự án đầu tư
3 tín chỉ
Tài chính doanh nghiệp 2
3 tín chỉ
Ngân hàng thương mại 2
3 tín chỉ
Kế toán tài chính
3 tín chỉ
Định giá tài sản
3 tín chỉ
Thực hành nghề 2
3 tín chỉ
Phân tích tài chính doanh nghiệp
3 tín chỉ
Mua bán sáp nhập doanh nghiệp
3 tín chỉ
Kế toán máy
2 tín chỉ
Hải quan
3 tín chỉ
Tự chọn 1

Tự chọn 1

3 tín chỉ
Mô hình tài chính
3 tín chỉ
Quản lý Thuế
3 tín chỉ
Quản trị rủi ro tài chính
2 tín chỉ
Tự chọn 2

Tự chọn 2

2 tín chỉ
Tài chính doanh nghiệp nâng cao
2 tín chỉ
Ngân hàng Trung ương
2 tín chỉ
Đầu tư tài chính
2 tín chỉ
Thanh toán quốc tế
2 tín chỉ
Tự chọn 3

Tự chọn 3

2 tín chỉ
Kế toán ngân hàng thương mại
2 tín chỉ
Lý thuyết kiểm toán
3 tín chỉ
Kế toán thuế
STT Tên học phần Số tín chỉ Học kỳ Loại học phần Khối kiến thức Chuyên ngành
1 Triết học Mác – Lênin 3 1 Bắt buộc Đại cương Chung
2 Tin học ứng dụng 4 1 Bắt buộc Đại cương Chung
3 Toán cho các nhà kinh tế 4 1 Bắt buộc Đại cương Chung
4 Kỹ năng làm việc nhóm và giải quyết vấn đề 2 1 Bắt buộc Đại cương Chung
5 Lý thuyết Tài chính - Tiền tệ 3 1 Bắt buộc Cơ sở ngành Chung
6 Bảo hiểm 1 3 1 Bắt buộc Cơ sở ngành Chung
7 Kinh tế chính trị Mác – Lênin 2 2 Bắt buộc Đại cương Chung
8 Tiếng Anh 1 3 2 Bắt buộc Đại cương Chung
9 Pháp luật đại cương 2 2 Bắt buộc Đại cương Chung
10 Kinh tế vi mô 3 2 Bắt buộc Cơ sở ngành Chung
11 Lý thuyết xác suất và thống kê toán 3 2 Bắt buộc Cơ sở ngành Chung
12 Nguyên lý kế toán 3 2 Bắt buộc Cơ sở ngành Chung
13 Thống kê kinh tế 3 2 Bắt buộc Cơ sở ngành Chung
14 Giáo dục thể chất 1 1 2 Bắt buộc Không tích luỹ Chung
15 Chủ nghĩa xã hội khoa học 2 3 Bắt buộc Đại cương Chung
16 Tiếng Anh 2 3 3 Bắt buộc Đại cương Chung
17 Khởi nghiệp 2 3 Bắt buộc Đại cương Chung
18 Kinh tế vĩ mô 3 3 Bắt buộc Cơ sở ngành Chung
19 Pháp luật kinh tế 3 3 Bắt buộc Cơ sở ngành Chung
20 Tài chính công 2 3 Bắt buộc Chuyên ngành Chung
21 Bảo hiểm 2 3 3 Bắt buộc Chuyên ngành Chung
22 Giáo dục thể chất 2 2 3 Bắt buộc Không tích luỹ Chung
23 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 4 Bắt buộc Đại cương Chung
24 Xã hội học quản lý 2 4 Bắt buộc Đại cương Chung
25 Kỹ năng phỏng vấn và làm việc chuyên nghiệp 2 4 Bắt buộc Đại cương Chung
26 Tiếng Anh chuyên ngành 2 4 Bắt buộc Cơ sở ngành Chung
27 Thuế Nhà nước 3 4 Bắt buộc Chuyên ngành Chung
28 Thị trường chứng khoán 2 4 Bắt buộc Chuyên ngành Chung
29 Tài chính quốc tế 2 4 Bắt buộc Chuyên ngành Chung
30 Ngân hàng thương mại 1 3 4 Bắt buộc Chuyên ngành Chung
31 Tài chính doanh nghiệp 1 3 4 Bắt buộc Chuyên ngành Chung
32 Giáo dục quốc phòng 1 3 4 Bắt buộc Không tích luỹ Chung
33 Giáo dục quốc phòng 2 2 4 Bắt buộc Không tích luỹ Chung
34 Giáo dục quốc phòng 3 1 4 Bắt buộc Không tích luỹ Chung
35 Giáo dục quốc phòng 4 2 4 Bắt buộc Không tích luỹ Chung
36 Lịch sử Đảng CSVN 2 5 Bắt buộc Đại cương Chung
37 Ngân hàng thương mại 2 3 5 Bắt buộc Chuyên ngành Chung
38 Thẩm định tài chính dự án đầu tư 2 5 Bắt buộc Chuyên ngành Chung
39 Tài chính doanh nghiệp 2 3 5 Bắt buộc Chuyên ngành Chung
40 Ngân hàng thương mại 2 3 5 Bắt buộc Chuyên ngành Chung
41 Kế toán tài chính 3 5 Bắt buộc Chuyên ngành Chung
42 Định giá tài sản 3 5 Bắt buộc Chuyên ngành Chung
43 Thực hành nghề 2 3 6 Bắt buộc Chuyên ngành Chung
44 Phân tích tài chính doanh nghiệp 3 6 Bắt buộc Chuyên ngành Chung
45 Mua bán sáp nhập doanh nghiệp 3 6 Bắt buộc Chuyên ngành Chung
46 Kế toán máy 3 6 Bắt buộc Chuyên ngành Chung
47 Hải quan 2 6 Bắt buộc Chuyên ngành Chung
48 Tự chọn 1 3 6 Tự chọn Chuyên ngành Chung
49 Tự chọn 2 2 6 Tự chọn Chuyên ngành Chung
50 Tự chọn 3 2 6 Tự chọn Chuyên ngành Chung
51 Khối tốt nghiệp 10 6 Tốt nghiệp Tốt nghiệp Chung

Nghề nghiệp

Học phí