Tổng quan
Đào tạo kỹ sư nông nghiệp công nghệ cao có kiến thức chuyên môn vững, kỹ năng nghề nghiệp giỏi, có năng lực nghiên cứu, sáng tạo và ứng dụng khoa học kỹ thuật hiện đại. Người học có đạo đức, sức khỏe, tinh thần trách nhiệm, chủ động trong công việc. Có khả năng tìm kiếm được việc làm hoặc khởi nghiệp trong lĩnh vực nông nghiệp công nghệ cao. Đáp ứng nhu cầu thị trường lao động trong và ngoài nước. Góp phần phát triển nền nông nghiệp hiện đại và hội nhập quốc tế.
Chuẩn đầu vào
_
Chuẩn đầu ra
_
Cấu trúc chương trình các chuyên ngành (Tiến trình học tập theo học chế tín chỉ )
3 tín chỉ
Triết học Mác – Lênin
2 tín chỉ
Pháp luật đại cương
4 tín chỉ
Tin học và kỹ năng số cơ bản
2 tín chỉ
Hóa học
2 tín chỉ
Tự chọn 1
Tự chọn 1
2 tín chỉ
Kỹ năng làm việc nhóm và giải quyết vấn đề
2 tín chỉ
Kỹ năng phỏng vấn và làm việc chuyên nghiệp
2 tín chỉ
Tự chọn 2
Tự chọn 2
2 tín chỉ
Sinh học đại cương
2 tín chỉ
Hóa sinh đại cương
2 tín chỉ
Nhập ngành NNCNC
2 tín chỉ
Tự chọn 3
Tự chọn 3
2 tín chỉ
Khí tượng
2 tín chỉ
Biến đổi khí hậu
2 tín chỉ
Kinh tế chính trị Mác – Lênin
3 tín chỉ
Tiếng Anh 1
3 tín chỉ
Xác suất thống kê
2 tín chỉ
CN sinh học đại cương
2 tín chỉ
Một sức khỏe trong thú y
2 tín chỉ
Thổ nhưỡng
2 tín chỉ
Phân bón
3 tín chỉ
Sinh lý thực vật
2 tín chỉ
Di truyền thực vật
1 tín chỉ
Giáo dục thể chất 1
2 tín chỉ
Chủ nghĩa xã hội khoa học
3 tín chỉ
Tiếng Anh 2
2 tín chỉ
Khởi nghiệp
3 tín chỉ
Chọn giống cây trồng
2 tín chỉ
Tự chọn 4
Tự chọn 4
2 tín chỉ
Sinh thái môi trường
2 tín chỉ
Vi sinh vật đại cương
2 tín chỉ
Quản lý môi trường
2 tín chỉ
Công nghệ tưới tiêu
3 tín chỉ
Bệnh cây nông nghiệp
3 tín chỉ
Côn trùng nông nghiệp
2 tín chỉ
Tự chọn 11
Tự chọn 11
2 tín chỉ
Bóng chuyền
2 tín chỉ
Cầu lông
2 tín chỉ
Bóng đá
2 tín chỉ
Khiêu vũ
2 tín chỉ
Thể thao
2 tín chỉ
Pickleball
2 tín chỉ
Tư tưởng Hồ Chí Minh
3 tín chỉ
Tiếng Anh 3
2 tín chỉ
Giá thể và dinh dưỡng cây trồng
2 tín chỉ
Cây dược liệu
3 tín chỉ
Công nghệ sản xuất cây ăn quả
3 tín chỉ
Thực tập nghề nghiệp 1
2 tín chỉ
Tự chọn 5
Tự chọn 5
2 tín chỉ
Nông nghiệp hữu cơ
2 tín chỉ
Nông nghiệp tuần hoàn
3 tín chỉ
Giáo dục quốc phòng 1
2 tín chỉ
Giáo dục quốc phòng 2
1 tín chỉ
Giáo dục quốc phòng 3
2 tín chỉ
Giáo dục quốc phòng 4
2 tín chỉ
Lịch sử Đảng CSVN
2 tín chỉ
Cây lương thực đại cương
2 tín chỉ
Cây công nghiệp đại cương
3 tín chỉ
Công nghệ sản xuất rau
2 tín chỉ
Thực hành sản xuất giá thể và pha chế dung dịch dinh dưỡng
2 tín chỉ
Chuyên đề xây dựng quy trình sản xuất cây trồng CNC
3 tín chỉ
Công nghệ điều khiển cây trồng
2 tín chỉ
Tự chọn 6
Tự chọn 6
2 tín chỉ
Tự động hóa trong sản xuất cây trồng
2 tín chỉ
Quản lý tổng hợp dịch hại cây trồng
2 tín chỉ
Công nghệ sau thu hoạch sản phẩm cây trồng
2 tín chỉ
Tiếng Anh chuyên ngành NNCNC
3 tín chỉ
Công nghệ sản xuất hoa, cây cảnh (giảng dạy 20% tiếng Anh)
2 tín chỉ
Nông nghiệp sạch và bền vững
2 tín chỉ
Tự chọn 7
Tự chọn 7
2 tín chỉ
Phương pháp thí nghiệm
2 tín chỉ
PPNCKH
2 tín chỉ
Tự chọn 8
Tự chọn 8
2 tín chỉ
Công nghệ trồng cây có mái che
2 tín chỉ
Tự chọn 9
Tự chọn 9
2 tín chỉ
Kỹ thuật trồng nấm
2 tín chỉ
Kỹ thuật Nuôi ong
2 tín chỉ
tự chọn 10
tự chọn 10
2 tín chỉ
Hệ thống nông lâm kết hợp
2 tín chỉ
Khuyến nông
6 tín chỉ
Thực tập nghề nghiệp 2
| STT | Tên học phần | Số tín chỉ | Học kỳ | Loại học phần | Khối kiến thức | Chuyên ngành |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Triết học Mác – Lênin | 3 | 1 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 2 | Pháp luật đại cương | 2 | 1 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 3 | Tin học và kỹ năng số cơ bản | 4 | 1 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 4 | Hóa học | 2 | 1 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 5 | Tự chọn 1 | 2 | 1 | Tự chọn | Đại cương | Chung |
| 6 | Tự chọn 2 | 2 | 1 | Tự chọn | Đại cương | Chung |
| 7 | Nhập ngành NNCNC | 2 | 1 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 8 | Tự chọn 3 | 2 | 1 | Tự chọn | Cơ sở ngành | Chung |
| 9 | Kinh tế chính trị Mác – Lênin | 2 | 2 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 10 | Tiếng Anh 1 | 3 | 2 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 11 | Xác suất thống kê | 3 | 2 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 12 | CN sinh học đại cương | 2 | 2 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 13 | Một sức khỏe trong thú y | 2 | 2 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 14 | Thổ nhưỡng | 2 | 2 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 15 | Phân bón | 2 | 2 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 16 | Sinh lý thực vật | 3 | 2 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 17 | Di truyền thực vật | 2 | 2 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 18 | Giáo dục thể chất 1 | 1 | 2 | Bắt buộc | Không tích luỹ | Chung |
| 19 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 2 | 3 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 20 | Tiếng Anh 2 | 3 | 3 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 21 | Khởi nghiệp | 2 | 3 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 22 | Chọn giống cây trồng | 3 | 3 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 23 | Tự chọn 4 | 2 | 3 | Tự chọn | Cơ sở ngành | Chung |
| 24 | Công nghệ tưới tiêu | 2 | 3 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 25 | Bệnh cây nông nghiệp | 3 | 3 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 26 | Côn trùng nông nghiệp | 3 | 3 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 27 | Tự chọn 11 | 2 | 3 | Tự chọn | Không tích luỹ | Chung |
| 28 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2 | 4 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 29 | Tiếng Anh 3 | 3 | 4 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 30 | Giá thể và dinh dưỡng cây trồng | 2 | 4 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 31 | Cây dược liệu | 2 | 4 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 32 | Công nghệ sản xuất cây ăn quả | 3 | 4 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 33 | Thực tập nghề nghiệp 1 | 3 | 4 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 34 | Tự chọn 5 | 2 | 4 | Tự chọn | Chuyên ngành | Chung |
| 35 | Giáo dục quốc phòng 1 | 3 | 4 | Bắt buộc | Không tích luỹ | Chung |
| 36 | Giáo dục quốc phòng 2 | 2 | 4 | Bắt buộc | Không tích luỹ | Chung |
| 37 | Giáo dục quốc phòng 3 | 1 | 4 | Bắt buộc | Không tích luỹ | Chung |
| 38 | Giáo dục quốc phòng 4 | 2 | 4 | Bắt buộc | Không tích luỹ | Chung |
| 39 | Lịch sử Đảng CSVN | 2 | 5 | Bắt buộc | Đại cương | Chung |
| 40 | Cây lương thực đại cương | 2 | 5 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 41 | Cây công nghiệp đại cương | 2 | 5 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 42 | Công nghệ sản xuất rau | 3 | 5 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 43 | Thực hành sản xuất giá thể và pha chế dung dịch dinh dưỡng | 2 | 5 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 44 | Chuyên đề xây dựng quy trình sản xuất cây trồng CNC | 2 | 5 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 45 | Công nghệ điều khiển cây trồng | 3 | 5 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 46 | Tự chọn 6 | 2 | 5 | Tự chọn | Chuyên ngành | Chung |
| 47 | Tiếng Anh chuyên ngành NNCNC | 2 | 5 | Bắt buộc | Cơ sở ngành | Chung |
| 48 | Công nghệ sản xuất hoa, cây cảnh (giảng dạy 20% tiếng Anh) | 3 | 6 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 49 | Nông nghiệp sạch và bền vững | 2 | 6 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
| 50 | Tự chọn 7 | 2 | 6 | Tự chọn | Chuyên ngành | Chung |
| 51 | Tự chọn 8 | 2 | 6 | Tự chọn | Chuyên ngành | Chung |
| 52 | Tự chọn 9 | 2 | 6 | Tự chọn | Chuyên ngành | Chung |
| 53 | tự chọn 10 | 2 | 6 | Tự chọn | Chuyên ngành | Chung |
| 54 | Thực tập nghề nghiệp 2 | 6 | 7 | Bắt buộc | Chuyên ngành | Chung |
Nghề nghiệp
_
Học phí
_

English
VI