Tuyển sinh NAU năm 2026

Tổng quan

Chuẩn đầu vào

Chuẩn đầu ra

Cấu trúc chương trình các chuyên ngành (Tiến trình học tập theo học chế tín chỉ )

2 tín chỉ
Hóa học
2 tín chỉ
Sinh học đại cương
2 tín chỉ
Pháp luật đại cương
4 tín chỉ
Tin học và kỹ năng số cơ bản
3 tín chỉ
Triết học Mác – Lênin
2 tín chỉ
Kỹ năng làm việc nhóm và giải quyết vấn đề
2 tín chỉ
Nhập ngành thú y
3 tín chỉ
Xác suất thống kê
3 tín chỉ
Tiếng Anh 1
2 tín chỉ
CN sinh học đại cương
2 tín chỉ
Kinh tế chính trị Mác – Lênin
2 tín chỉ
Động vật học
2 tín chỉ
Hóa sinh đại cương
2 tín chỉ
Vi sinh vật đại cương
1 tín chỉ
Giáo dục thể chất 1
3 tín chỉ
Tiếng Anh 2
2 tín chỉ
Chủ nghĩa xã hội khoa học
2 tín chỉ
Khởi nghiệp
2 tín chỉ
Hóa sinh động vật
3 tín chỉ
Mô học
4 tín chỉ
Giải phẫu vật nuôi (30% tiếng anh)
2 tín chỉ
Miễn dịch học thú y
2 tín chỉ
Tự chọn 5

Tự chọn 5

2 tín chỉ
Bóng chuyền
2 tín chỉ
Cầu lông
2 tín chỉ
Bóng đá
2 tín chỉ
Khiêu vũ
2 tín chỉ
Thể thao
2 tín chỉ
Pickleball
2 tín chỉ
Tư tưởng Hồ Chí Minh
3 tín chỉ
Tiếng Anh 3
4 tín chỉ
Sinh lý gia súc
7 tín chỉ
Tự chọn 1

Tự chọn 1

2 tín chỉ
Di truyền học đại cương
2 tín chỉ
Văn hóa doanh nghiệp
2 tín chỉ
Phương pháp nghiên cứu khoa học trong chăn nuôi thú y
2 tín chỉ
Chăn nuôi lợn
3 tín chỉ
Dinh dưỡng và thức ăn chăn nuôi
3 tín chỉ
Thực tập trang trại 1
3 tín chỉ
Giáo dục quốc phòng 1
2 tín chỉ
Giáo dục quốc phòng 2
1 tín chỉ
Giáo dục quốc phòng 3
2 tín chỉ
Giáo dục quốc phòng 4
2 tín chỉ
Lịch sử Đảng CSVN
2 tín chỉ
Tiếng anh chuyên ngành Thú Y
3 tín chỉ
Bệnh lý thú y
3 tín chỉ
Vi sinh vật thú y
3 tín chỉ
Dược lý học thú y
3 tín chỉ
Chẩn đoán bệnh thú y
4 tín chỉ
Sinh sản gia súc
2 tín chỉ
Tự chọn 2

Tự chọn 2

2 tín chỉ
Dược liệu thú y
2 tín chỉ
Miễn dịch học ứng dụng
2 tín chỉ
Chẩn đoán hình ảnh
3 tín chỉ
Dịch tễ học thú y
4 tín chỉ
Bệnh truyền nhiễm thú y
3 tín chỉ
Nội khoa thú y
2 tín chỉ
Thực tập quản lý dịch bệnh trên động vật
3 tín chỉ
Thực tập trang trại 2
4 tín chỉ
Ký sinh trùng và bệnh ký sinh trùng thú y
2 tín chỉ
Kiểm nghiệm thú sản
2 tín chỉ
Luật thú y và luật chăn nuôi
6 tín chỉ
Tự chọn 3

Tự chọn 3

2 tín chỉ
Công nghệ sinh học ứng dụng trong chăn nuôi – thú y
2 tín chỉ
Một sức khỏe trong thú y
2 tín chỉ
Chăn nuôi Hươu
2 tín chỉ
Chăn nuôi Dê và Thỏ
2 tín chỉ
Độc chất học Thú Y
2 tín chỉ
Chăn nuôi trâu bò
3 tín chỉ
Vệ sinh thú y
3 tín chỉ
Ngoại khoa thú y
2 tín chỉ
Vệ sinh an toàn thực phẩm gốc động vật
3 tín chỉ
Bệnh học thúy sản
2 tín chỉ
Bệnh chó mèo
5 tín chỉ
Tự chọn 4

Tự chọn 4

2 tín chỉ
Bệnh ở động vật hoang dã
2 tín chỉ
Bệnh do rối loạn dinh dưỡng
2 tín chỉ
Bệnh truyền lây giữa động vật và người
2 tín chỉ
Quản lý môi trường và chất thải chăn nuôi
2 tín chỉ
Chăn nuôi gia cầm (30% học bằng tiếng Anh)
2 tín chỉ
Phúc lợi và tập tính động vật
2 tín chỉ
Thực tập giáo trình BTN, Nội chẩn, Ngoại sản
3 tín chỉ
Thực tập phòng khám thú y
STT Tên học phần Số tín chỉ Học kỳ Loại học phần Khối kiến thức Chuyên ngành
1 Hóa học 2 1 Bắt buộc Đại cương Chung
2 Sinh học đại cương 2 1 Bắt buộc Đại cương Chung
3 Pháp luật đại cương 2 1 Bắt buộc Đại cương Chung
4 Tin học và kỹ năng số cơ bản 4 1 Bắt buộc Đại cương Chung
5 Triết học Mác – Lênin 3 1 Bắt buộc Đại cương Chung
6 Kỹ năng làm việc nhóm và giải quyết vấn đề 2 1 Bắt buộc Đại cương Chung
7 Nhập ngành thú y 2 1 Bắt buộc Cơ sở ngành Chung
8 Xác suất thống kê 3 2 Bắt buộc Đại cương Chung
9 Tiếng Anh 1 3 2 Bắt buộc Đại cương Chung
10 CN sinh học đại cương 2 2 Bắt buộc Đại cương Chung
11 Kinh tế chính trị Mác – Lênin 2 2 Bắt buộc Đại cương Chung
12 Động vật học 2 2 Bắt buộc Cơ sở ngành Chung
13 Hóa sinh đại cương 2 2 Bắt buộc Cơ sở ngành Chung
14 Vi sinh vật đại cương 2 2 Bắt buộc Cơ sở ngành Chung
15 Giáo dục thể chất 1 1 2 Bắt buộc Không tích luỹ Chung
16 Tiếng Anh 2 3 3 Bắt buộc Đại cương Chung
17 Chủ nghĩa xã hội khoa học 2 3 Bắt buộc Đại cương Chung
18 Khởi nghiệp 2 3 Bắt buộc Đại cương Chung
19 Hóa sinh động vật 2 3 Bắt buộc Cơ sở ngành Chung
20 Mô học 3 3 Bắt buộc Cơ sở ngành Chung
21 Giải phẫu vật nuôi (30% tiếng anh) 4 3 Bắt buộc Cơ sở ngành Chung
22 Miễn dịch học thú y 2 3 Bắt buộc Cơ sở ngành Chung
23 Tự chọn 5 2 3 Tự chọn Không tích luỹ Chung
24 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 4 Bắt buộc Đại cương Chung
25 Tiếng Anh 3 3 4 Bắt buộc Đại cương Chung
26 Sinh lý gia súc 4 4 Bắt buộc Cơ sở ngành Chung
27 Tự chọn 1 7 4 Tự chọn Cơ sở ngành Chung
28 Thực tập trang trại 1 3 4 Bắt buộc Chuyên ngành Chung
29 Giáo dục quốc phòng 1 3 4 Bắt buộc Không tích luỹ Chung
30 Giáo dục quốc phòng 2 2 4 Bắt buộc Không tích luỹ Chung
31 Giáo dục quốc phòng 3 1 4 Bắt buộc Không tích luỹ Chung
32 Giáo dục quốc phòng 4 2 4 Bắt buộc Không tích luỹ Chung
33 Lịch sử Đảng CSVN 2 5 Bắt buộc Đại cương Chung
34 Tiếng anh chuyên ngành Thú Y 2 5 Bắt buộc Đại cương Chung
35 Bệnh lý thú y 3 5 Bắt buộc Cơ sở ngành Chung
36 Vi sinh vật thú y 3 5 Bắt buộc Cơ sở ngành Chung
37 Dược lý học thú y 3 5 Bắt buộc Cơ sở ngành Chung
38 Chẩn đoán bệnh thú y 3 5 Bắt buộc Chuyên ngành Chung
39 Sinh sản gia súc 4 5 Bắt buộc Chuyên ngành Chung
40 Tự chọn 2 2 6 Tự chọn Cơ sở ngành Chung
41 Dịch tễ học thú y 3 6 Bắt buộc Chuyên ngành Chung
42 Bệnh truyền nhiễm thú y 4 6 Bắt buộc Chuyên ngành Chung
43 Nội khoa thú y 3 6 Bắt buộc Chuyên ngành Chung
44 Thực tập quản lý dịch bệnh trên động vật 2 6 Bắt buộc Chuyên ngành Chung
45 Thực tập trang trại 2 3 6 Bắt buộc Chuyên ngành Chung
46 Ký sinh trùng và bệnh ký sinh trùng thú y 4 7 Bắt buộc Chuyên ngành Chung
47 Kiểm nghiệm thú sản 2 7 Bắt buộc Chuyên ngành Chung
48 Luật thú y và luật chăn nuôi 2 7 Bắt buộc Chuyên ngành Chung
49 Tự chọn 3 6 7 Tự chọn Chuyên ngành Chung
50 Vệ sinh thú y 3 7 Bắt buộc Chuyên ngành Chung
51 Ngoại khoa thú y 3 8 Bắt buộc Chuyên ngành Chung
52 Vệ sinh an toàn thực phẩm gốc động vật 2 8 Bắt buộc Chuyên ngành Chung
53 Bệnh học thúy sản 3 8 Bắt buộc Chuyên ngành Chung
54 Bệnh chó mèo 2 8 Bắt buộc Chuyên ngành Chung
55 Tự chọn 4 5 8 Tự chọn Chuyên ngành Chung
56 Thực tập giáo trình BTN, Nội chẩn, Ngoại sản 2 9 Bắt buộc Chuyên ngành Chung
57 Thực tập phòng khám thú y 3 9 Bắt buộc Chuyên ngành Chung
58 Khối tốt nghiệp 10 9 Tốt nghiệp Tốt nghiệp Chung

Nghề nghiệp

Học phí